F.C. Arouca
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Boavista F.C.

F.C. Arouca vs Boavista F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 1-2 Boavista F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 5, hòa 2, Boavista F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 6
Sân vận động
Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Trọng tài
João Ferreira
Phong độ
WLWDL F.C. Arouca
WLWLL Boavista F.C.
  1. 10' Ismaila Soro
  2. 27' Kenji Gorré
  3. 27' Rafa Mújica · Tiago Esgaio 1-0
  4. 31' 1-1 V. Sasso · R. Abascal
  5. 45'+2 Reggie Cannon
  6. HT1-1
  7. 46' Salvador Agra R. Cannon
  8. 46' Martim Tavares K. Gorré
  9. 65' Antony Arsénio
  10. 69' M. Watai Bruno Lourenço
  11. 70' 1-2 Martim Tavares
  12. 73' Alan Ruiz
  13. 78' Bruno Marques Rafa Mújica
  14. 78' M. Sylla A. Ruiz
  15. 78' Vitinho A. Bukia
  16. 80' I. Camará R. Boženík
  17. 83' Jerome Opoku
  18. 84' Jerome Opoku
  19. 89' Oriol Busquets David Simão
  20. 89' Ricardo Mangas S. Pérez
  21. FT1-2

Đội hình

F.C. Arouca Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Armando Evangelista
  1. 1E. Zubas 6.5
  2. 28Tiago Esgaio 7.2
  3. 13João Basso 7.2
  4. 3J. Opoku 6.3
  5. 6Quaresma 6.2
  6. 23I. Soro 3.0
  7. 7A. Bukia ▼ 78' 6.3
  8. 10A. Ruiz ▼ 78' 7.0
  9. 5David Simão ▼ 89' 6.9
  10. 8Arsénio ▼ 65' 6.6
  11. 19Rafa Mújica ▼ 78' 7.2

Dự bị 9

  1. 11Antony ▲ 65' 6.7
  2. 9Bruno Marques ▲ 78' 6.5
  3. 2M. Sylla ▲ 78' 6.3
  4. 43Vitinho ▲ 78' 6.9
  5. 14Oriol Busquets ▲ 89' 6.5
  6. 12I. De Arruabarrena
  7. 44N. Galović
  8. 17Y. Moses
  9. 21B. Milovanov
Boavista F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Petit
  1. 12César 6.2
  2. 2R. Cannon ▼ 46' 6.5
  3. 23V. Sasso 7.7
  4. 26R. Abascal 7.6
  5. 79Pedro Malheiro 7.0
  6. 24S. Pérez ▼ 89' 6.9
  7. 42G. Makouta 6.9
  8. 70S. Onyemaechi 7.3
  9. 8Bruno Lourenço ▼ 69' 6.9
  10. 7K. Gorré ▼ 46' 6.3
  11. 9R. Boženík ▼ 80' 6.7

Dự bị 9

  1. 21Salvador Agra ▲ 46' 6.6
  2. 59Martim Tavares ▲ 46' 7.5
  3. 13M. Watai ▲ 69' 6.5
  4. 6I. Camará ▲ 80' 6.3
  5. 19Ricardo Mangas ▲ 89' 6.3
  6. 20Filipe Ferreira
  7. 77Luís Santos
  8. 1Rafael Bracali
  9. 4Robson Reis

Thống kê

212
520
33%Kiểm soát bóng67%
6Dứt điểm10
1Trúng đích4
5Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
2Phạt góc5
4Việt vị3
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
2Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
279Chuyền bóng574
201Chuyền chính xác493
72%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

46Trận đấu43
55Ghi được54
51Thủng lưới66
1.2Bàn thắng mỗi trận1.26
19Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu