F.C. Arouca
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Boavista F.C.

F.C. Arouca vs Boavista F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 1-2 Boavista F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 21 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 5, hòa 2, Boavista F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Trọng tài
Hugo Miguel, Portugal
Phong độ
WLWDL F.C. Arouca
WLWLL Boavista F.C.
  1. 8' Tómané 1-0
  2. 11' 1-1 I. Mandiang · Fábio Espinho
  3. HT1-1
  4. 62' 1-2 Iuri Medeiros · Renato Santos
  5. 65' Kuca Jorginho Intima
  6. 71' Idelino A. Schembri
  7. 74' Walter González Artur Moreira
  8. 79' Iuri Medeiros
  9. 81' Carraça Anderson Carvalho
  10. 85' Idelino Gomes Colubali
  11. 88' Crivellaro Adilson Goiano
  12. 89' Walter González
  13. 90' Rafael Crivellaro
  14. 90' Carlos Santos
  15. 90' Carlos Santos Fábio Espinho
  16. FT1-2

Đội hình

F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lito Vidigal
  1. 13Rui Sacramento 6.8
  2. 5Anderson Luis 6.2
  3. 33Jubal 6.6
  4. 55Nelsinho 6.6
  5. 7Artur Moreira ▼ 74' 6.6
  6. 66Nuno Coelho 6.8
  7. 26André Santos 6.8
  8. 8Adilson Goiano ▼ 88' 6.5
  9. 12Mateus 6.6
  10. 16Tómané 7.5
  11. 11Jorginho Intima ▼ 65' 6.1

Dự bị 7

  1. 17Kuca ▲ 65' 6.6
  2. 95Walter González ▲ 74' 6.4
  3. 50Crivellaro ▲ 88' 6.4
  4. 4J. Velázquez
  5. 6Vitor
  6. 37Igor Rocha
  7. 87Zequinha
Boavista F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Miguel Leal
  1. 61Meira 6.5
  2. 3Lucas 7.3
  3. 20Edu Machado 7.0
  4. 5Talocha 7.4
  5. 94Philipe Sampaio 6.9
  6. 30A. Schembri ▼ 71' 6.7
  7. 10Fábio Espinho ⇢2 ▼ 90' 7.2
  8. 27Anderson Carvalho ▼ 81' 6.0
  9. 42I. Mandiang 7.1
  10. 7Renato Santos 7.2
  11. 45Iuri Medeiros 7.6

Dự bị 7

  1. 9Idelino ▲ 71' 6.4
  2. 17Carraça ▲ 81' 6.4
  3. 22Carlos Santos ▲ 90'
  4. 15E. Mahmudov
  5. 25M. Ba
  6. 28Tiago Mesquita
  7. 95A. Bukia

Thống kê

0213
430
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm7
2Trúng đích5
7Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
13Phạt góc4
2Việt vị0
15Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
503Chuyền bóng293
390Chuyền chính xác171
78%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 72 - 18 +54 82
2
F.C. Porto
34 71 - 19 +52 76
3
Sporting CP
34 68 - 36 +32 70
4
Vitória S.C.
34 50 - 39 +11 62
5
S.C. Braga
34 51 - 36 +15 54
6
C.S. Marítimo
34 34 - 32 +2 50
7
Rio Ave F.C.
34 41 - 39 +2 49
8
Feirense
34 31 - 45 -14 48
9
Boavista F.C.
34 33 - 36 -3 43
10
G.D. Estoril Praia
34 36 - 42 -6 38
11
G.D. Chaves
34 35 - 42 -7 38
12
Vitória F.C.
34 30 - 39 -9 38
13
Pacos Ferreira
34 32 - 45 -13 36
14
C.F. Os Belenenses
34 27 - 45 -18 36
15
Moreirense F.C.
34 33 - 48 -15 33
16
Tondela
34 29 - 52 -23 32
17
F.C. Arouca
34 33 - 57 -24 32
18
C.D. Nacional
34 22 - 58 -36 21
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu36
35Ghi được36
62Thủng lưới38
0.9Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu