Pogon Szczecin
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wisla Plock

Pogon Szczecin vs Wisla Plock

Tỷ số chung cuộc: Pogon Szczecin 1-1 Wisla Plock tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 7 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pogon Szczecin thắng 3, hòa 4, Wisla Plock thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 7
Sân vận động
Stadion Miejski im. Floriana Krygiera, Szczecin
Trọng tài
Lukasz Kuzma, Poland
Phong độ
WDDLD Pogon Szczecin
LLLWD Wisla Plock
  1. 31' Olaf Kobacki Jorge Jiménez
  2. HT0-0
  3. 52' Jan Bieganski 1-0
  4. 59' Jean-Pierre Nsame Natan Lawa
  5. 60' 1-1 Marcus Haglind Sangre
  6. 70' Marcin Koscielecki Łukasz Sekulski
  7. 71' Patryk Dziczek
  8. 73' Jacek Czaplinski Maciej Wojciechowski
  9. 74' Kellyn Acosta Jan Bieganski
  10. 78' Sidnei·Tavares
  11. 83' Valentin Cojocaru
  12. 84' Marcus Haglind Sangre
  13. 85' Attila Szalai Hussein Ali
  14. 85' Musa Juwara Darko Churlinov
  15. 90'+4 Lukas Willen
  16. 90' Patryk Kun
  17. FT1-1

Đội hình

Pogon Szczecin Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Óscar García
  1. 77V. Cojocaru 7.9
  2. 15Hussein Ali ▼ 85' 6.9
  3. 13D. Keramitsis 7.0
  4. 29L. Willen 6.5
  5. 23B. Mendy 6.4
  6. 47N. Lawa ▼ 59' 7.1
  7. 16P. Dziczek 7.0
  8. 6J. Biegański ▼ 74' 8.2
  9. 21D. Churlinov ▼ 85' 6.2
  10. 18P. Mukairu 6.6
  11. 35M. Wojciechowski ▼ 73' 6.1

Dự bị 10

  1. 3K. Acosta ▲ 74' 6.4
  2. 30J. Czaplinski ▲ 73' 6.3
  3. 11K. Grosicki
  4. 7M. Juwara ▲ 85' 6.5
  5. 17J. Nsame ▲ 59' 6.7
  6. 75A. Ossowski
  7. 42P. Paryzek
  8. 33Pascal Enguehard
  9. 41A. Szalai ▲ 85' 6.0
  10. 89Antoni Fojut
Wisla Plock Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Majewski
  1. 12R. Leszczyński 6.0
  2. 4M. Haglind-Sangré 7.2
  3. 35M. Kamiński 6.7
  4. 34Afonso Silva 6.7
  5. 21Ž. Rogelj 6.4
  6. 17A. Radwański 6.5
  7. 5Sidnei Tavares 6.1
  8. 19D. Gallapeni 6.2
  9. 11Jime 6.6
  10. 20Ł. Sekulski 7.0
  11. 23P. Kun 6.4

Dự bị 11

  1. 41M. Więckowski
  2. 88K. Savvidīs
  3. 18J. Pršir
  4. 6K. Pomorski
  5. 44P. Misiak
  6. 91G. Kuchko
  7. 7O. Kobacki ▲ 31' 7.2
  8. 16F. Hiszpański
  9. 10S. Hamulić
  10. 26J. Burek
  11. 77Marcin Koscielecki ▲ 70' 6.5

Thống kê

036
430
58%Kiểm soát bóng42%
22Dứt điểm13
4Trúng đích8
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn2
6Phạt góc4
3Việt vị1
18Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
501Chuyền bóng362
434Chuyền chính xác291

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
6 11 - 4 +7 16
2
Legia Warszawa
7 15 - 6 +9 15
3
Górnik Zabrze
6 12 - 7 +5 15
4
Jagiellonia
6 11 - 8 +3 12
5
Wisla Krakow
7 13 - 11 +2 11
6
Piast Gliwice
7 13 - 13 0 10
7
GKS Katowice
6 12 - 9 +3 9
8
Pogon Szczecin
6 8 - 5 +3 9
9
Korona Kielce
6 7 - 5 +2 9
10
Zaglebie Lubin
6 6 - 5 +1 9
11
KS Cracovia
7 6 - 8 -2 8
12
Radomiak Radom
7 6 - 13 -7 8
13
Widzew Łódź
7 10 - 10 0 7
14
Śląsk Wrocław
7 9 - 11 -2 6
15
Motor Lublin
7 8 - 13 -5 5
16
Wisla Plock
6 4 - 11 -7 5
17
Wieczysta Kraków
6 9 - 13 -4 4
18
Raków Częstochowa
6 6 - 14 -8 0
EL Qualification Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu10
11Ghi được14
13Thủng lưới15
1.1Bàn thắng mỗi trận1.4
2Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn6
6Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu