Wisla Plock vs Pogon Szczecin
Tỷ số chung cuộc: Wisla Plock 2-0 Pogon Szczecin tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 3 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wisla Plock thắng 3, hòa 4, Pogon Szczecin thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 14
- Phong độ
- LLLWD Wisla Plock
- WDDLD Pogon Szczecin
- 7' Tomás Tavares
- 22' L. Koutrisphản lưới 1-0
- 45'+1 Musa Juwara
- HT1-0
- 46' ▲ Leo Borges ▼ L. Koutris
- 46' ▲ J. Lis ▼ H. Ali
- 46' ▲ K. Smolinski ▼ M. Juwara
- 55' ▲ D. Pacheco ▼ T. Tavares
- 56' D. Pacheco 2-0
- 70' ▲ G. Niarchos ▼ L. Sekulski
- 70' ▲ N. Mijuskovic ▼ W. Nowak
- 70' ▲ I. Salvador ▼ D. Juric
- 76' ▲ J. Bieganski ▼ M. Ndiaye
- 76' ▲ P. Mukairu ▼ F. Ulvestad
- 87' ▲ B. Nastic ▼ Q. Lecoeuche
- FT2-0
Đội hình
- 12R. Leszczynski 9.0
- 21Z. Rogelj 7.7
- 4M. Haglind-Sangre 7.2
- 35M. Kaminski 7.2
- 19A. Edmundsson 7.5
- 13Q. Lecoeuche ▼ 87' 6.6
- 14D. Kun 7.3
- 84T. Tavares ▼ 55' 6.3
- 30W. Nowak ▼ 70' 7.0
- 99D. Juric ▼ 70' 6.5
- 20L. Sekulski ▼ 70' 6.3
Dự bị 10
- 1S. Pruszkowski
- 2K. Custovic
- 3A. Kalandadze
- 5B. Nastic ▲ 87' 6.6
- 6K. Pomorski
- 8D. Pacheco ⚽ ▲ 55' 7.9
- 9G. Niarchos ▲ 70' 6.6
- 17M. Djalo
- 25N. Mijuskovic ▲ 70' 6.6
- 66I. Salvador ▲ 70' 6.9
- 77V. Cojocaru 6.9
- 15H. Ali ▼ 46' 6.5
- 13D. Keramitsis 7.0
- 2M. Huja 7.3
- 32L. Koutris ▼ 46' 5.3
- 7M. Juwara ▼ 46' 7.3
- 8F. Ulvestad ▼ 76' 5.9
- 19M. Ndiaye ▼ 76' 6.7
- 10A. Przyborek 6.9
- 9R. Molnar 6.5
- 11K. Grosicki 5.6
Dự bị 10
- 31K. Kaminski
- 22D. Loncar
- 4Leo Borges ▲ 46' 6.6
- 17J. Lis ▲ 46' 6.7
- 23B. Mendy
- 6J. Bieganski ▲ 76' 6.5
- 61K. Smolinski ▲ 46' 6.7
- 14J. Pozo
- 18P. Mukairu ▲ 76' 6.6
- 20P. Paryzek
Thống kê
01⚑6
⚑810
32%Kiểm soát bóng68%
15Dứt điểm22
5Trúng đích9
6Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm12
4Bị chặn5
6Phạt góc8
0Việt vị1
5Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
9Cứu thua2
280Chuyền bóng628
197Chuyền chính xác554
70%Chính xác chuyền88%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 45 | +17 | 60 | |
| 2 | 34 | 50 - 38 | +12 | 56 | |
| 3 | 34 | 56 - 41 | +15 | 56 | |
| 4 | 34 | 51 - 40 | +11 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 6 | 34 | 42 - 37 | +5 | 49 | |
| 7 | 34 | 45 - 38 | +7 | 48 | |
| 8 | 34 | 34 - 38 | -4 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 53 | -1 | 44 | |
| 11 | 34 | 40 - 40 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 46 - 53 | -7 | 43 | |
| 13 | 34 | 39 - 42 | -3 | 42 | |
| 14 | 34 | 41 - 41 | 0 | 42 | |
| 15 | 34 | 42 - 46 | -4 | 41 | |
| 16 | 34 | 62 - 65 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 34 - 61 | -27 | 36 | |
| 18 | 34 | 43 - 65 | -22 | 34 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu44
58Ghi được67
58Thủng lưới68
1.29Bàn thắng mỗi trận1.52
10Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn25
27Hiệp hai33