KS Cracovia
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Wisla Plock

KS Cracovia vs Wisla Plock

Tỷ số chung cuộc: KS Cracovia 1-2 Wisla Plock tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KS Cracovia thắng 4, hòa 3, Wisla Plock thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 25
Phong độ
WWLDL KS Cracovia
LLLWD Wisla Plock
  1. 40' Kyriakos Savvidis
  2. HT0-0
  3. 51' 0-1 B. Sutalophản lưới
  4. 56' D. Pacheco K. Savvidis
  5. 58' K. Zahiroleslam M. Minchev
  6. 58' M. Tabisz M. Dominguez
  7. 59' A. Hasic 1-1
  8. 61' Łukasz Sekulski
  9. 69' 1-2 D. Juric
  10. 79' K. Knap M. Perkovic
  11. 80' F. Hiszpanski Q. Lecoeuche
  12. 85' M. Praszelik P. Sans
  13. 85' D. Pila B. Sutalo
  14. 90' Nemanja Mijušković
  15. 90'+1 K. Pomorski L. Sekulski
  16. FT1-2

Đội hình

KS Cracovia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luka Elsner
  1. 13S. Madejski 6.7
  2. 21B. Sutalo ▼ 85' 5.7
  3. 66O. Wojcik 6.9
  4. 61B. Traore 6.0
  5. 39M. Perkovic ▼ 79' 6.5
  6. 43M. Klich 7.3
  7. 6A. Al Ammari 7.6
  8. 11P. Sans ▼ 85' 6.9
  9. 10M. Dominguez ▼ 58' 6.5
  10. 14A. Hasic 7.2
  11. 17M. Minchev ▼ 58' 6.5

Dự bị 11

  1. 27H. Ravas
  2. 4G. Henriksson
  3. 7M. Praszelik ▲ 85' 6.7
  4. 79D. Pila ▲ 85' 6.9
  5. 20K. Knap ▲ 79' 6.9
  6. 70D. Kameri
  7. 5B. Selan
  8. 29J. Batoum
  9. 15K. Glik
  10. 18K. Zahiroleslam ▲ 58' 7.0
  11. 19M. Tabisz ▲ 58' 6.9
Wisla Plock Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Mariusz Misiura
  1. 12R. Leszczynski 7.3
  2. 4M. Haglind-Sangre 6.9
  3. 35M. Kaminski 7.3
  4. 25N. Mijuskovic 7.2
  5. 21Z. Rogelj 6.9
  6. 14D. Kun 6.5
  7. 88K. Savvidis ▼ 56' 6.9
  8. 30W. Nowak 6.7
  9. 13Q. Lecoeuche ▼ 80' 6.9
  10. 99D. Juric 7.3
  11. 20L. Sekulski ▼ 90' 6.7

Dự bị 11

  1. 26J. Burek
  2. 8D. Pacheco ▲ 56' 6.6
  3. 77S. Hamulic
  4. 18D. Sarapata
  5. 37M. Bokhno
  6. 27B. Borowski
  7. 6K. Pomorski ▲ 90'
  8. 16F. Hiszpanski ▲ 80' 6.9
  9. 84T. Tavares
  10. 17M. Djalo
  11. 19D. Gallapeni

Thống kê

0011
430
74%Kiểm soát bóng26%
29Dứt điểm4
6Trúng đích2
11Chệch đích2
20Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm0
12Bị chặn0
11Phạt góc4
2Việt vị0
6Phạm lỗi8
0Thẻ vàng3
2Cứu thua6
0.11Bàn thắng ngăn chặn0.11
513Chuyền bóng190
452Chuyền chính xác103
88%Chính xác chuyền54%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 62 - 45 +17 60
2
Górnik Zabrze
34 50 - 38 +12 56
3
Jagiellonia
34 56 - 41 +15 56
4
Raków Częstochowa
34 51 - 40 +11 55
5
GKS Katowice
34 51 - 45 +6 50
6
Legia Warszawa
34 42 - 37 +5 49
7
Zaglebie Lubin
34 45 - 38 +7 48
8
Wisla Plock
34 34 - 38 -4 46
9
Pogon Szczecin
34 47 - 49 -2 45
10
Radomiak Radom
34 52 - 53 -1 44
11
Korona Kielce
34 40 - 40 0 43
12
Motor Lublin
34 46 - 53 -7 43
13
KS Cracovia
34 39 - 42 -3 42
14
Widzew Łódź
34 41 - 41 0 42
15
Piast Gliwice
34 42 - 46 -4 41
16
Lechia Gdańsk
34 62 - 65 -3 38
17
Arka Gdynia
34 34 - 61 -27 36
18
Nieciecza
34 43 - 65 -22 34
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
57Ghi được58
60Thủng lưới58
1.3Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu