Lech Poznań
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
KS Cracovia

Lech Poznań vs KS Cracovia

Tỷ số chung cuộc: Lech Poznań 1-4 KS Cracovia tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 18 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lech Poznań thắng 3, hòa 6, KS Cracovia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 1
Phong độ
DWWWL Lech Poznań
WLDLL KS Cracovia
  1. 2' 0-1 F. Stojilkovic · A. Hasic
  2. 24' Davíð Kristján Ólafsson
  3. 26' 0-2 A. Hasic · F. Stojilkovic
  4. 43' Antoni Kozubal
  5. 45' M. Ishak11m 1-2
  6. HT1-2
  7. 46' M. Skrzypczak A. Douglas
  8. 52' 1-3 A. Hasic · D. Pila
  9. 60' 1-4 M. Minchev · A. Al Ammari
  10. 62' F. Szymczak G. Thordarson
  11. 62' B. Fiabema L. Bengtsson
  12. 62' K. Knap M. Minchev
  13. 70' J. Atanasov A. Hasic
  14. 74' Jani Atanasov
  15. 78' Mateusz Skrzypczak
  16. 84' B. Biedrzycki F. Stojilkovic
  17. 85' K. Lisman M. Ishak
  18. FT1-4

Đội hình

Lech Poznań Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Niels Frederiksen
  1. 41B. Mrozek 5.9
  2. 3A. Douglas ▼ 46' 6.0
  3. 16A. Milic 6.6
  4. 15M. Gurgul 5.6
  5. 23G. Thordarson ▼ 62' 6.2
  6. 20R. Gumny 6.6
  7. 2J. Pereira 7.3
  8. 43A. Kozubal 6.9
  9. 14L. Bengtsson ▼ 62' 5.9
  10. 9M. Ishak ▼ 85' 6.9
  11. 24F. Jagiello 6.9

Dự bị 9

  1. 31K. Bakowski
  2. 5E. Andersson
  3. 18B. Salamon
  4. 27W. Monka
  5. 72M. Skrzypczak ▲ 46' 6.7
  6. 53S. Dudek
  7. 56K. Lisman ▲ 85' 6.3
  8. 17F. Szymczak ▲ 62' 6.9
  9. 19B. Fiabema ▲ 62' 6.3
KS Cracovia Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Luka Elsner
  1. 27H. Ravas 6.7
  2. 25O. Kakabadze 6.9
  3. 79D. Pila 7.5
  4. 4G. Henriksson 6.3
  5. 66O. Wojcik 6.9
  6. 19D. Olafsson 6.3
  7. 14A. Hasic ⚽2 ▼ 70' 8.9
  8. 6A. Al Ammari 6.6
  9. 11M. Maigaard 6.9
  10. 17M. Minchev ▼ 62' 7.3
  11. 9F. Stojilkovic ▼ 84' 8.0

Dự bị 10

  1. 13S. Madejski
  2. 43K. Golonka
  3. 3A. Skovgaard
  4. 24J. Jugas
  5. 39M. Perkovic
  6. 7M. Praszelik
  7. 8J. Atanasov ▲ 70' 6.5
  8. 20K. Knap ▲ 62' 6.3
  9. 22B. Biedrzycki ▲ 84' 6.5
  10. 77P. Janasik

Thống kê

015
020
75%Kiểm soát bóng25%
10Dứt điểm7
2Trúng đích5
6Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
5Phạt góc0
3Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
638Chuyền bóng222
572Chuyền chính xác153
90%Chính xác chuyền69%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 62 - 45 +17 60
2
Górnik Zabrze
34 50 - 38 +12 56
3
Jagiellonia
34 56 - 41 +15 56
4
Raków Częstochowa
34 51 - 40 +11 55
5
GKS Katowice
34 51 - 45 +6 50
6
Legia Warszawa
34 42 - 37 +5 49
7
Zaglebie Lubin
34 45 - 38 +7 48
8
Wisla Plock
34 34 - 38 -4 46
9
Pogon Szczecin
34 47 - 49 -2 45
10
Radomiak Radom
34 52 - 53 -1 44
11
Korona Kielce
34 40 - 40 0 43
12
Motor Lublin
34 46 - 53 -7 43
13
KS Cracovia
34 39 - 42 -3 42
14
Widzew Łódź
34 41 - 41 0 42
15
Piast Gliwice
34 42 - 46 -4 41
16
Lechia Gdańsk
34 62 - 65 -3 38
17
Arka Gdynia
34 34 - 61 -27 36
18
Nieciecza
34 43 - 65 -22 34
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu44
102Ghi được57
82Thủng lưới60
1.76Bàn thắng mỗi trận1.3
16Giữ sạch lưới14
38Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu