KS Cracovia
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Lech Poznań

KS Cracovia vs Lech Poznań

Tỷ số chung cuộc: KS Cracovia 3-3 Lech Poznań tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 6 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KS Cracovia thắng 1, hòa 6, Lech Poznań thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 20
Sân vận động
Stadion Cracovii im. Józefa Piłsudskiego, Kraków
Trọng tài
D. Sylwestrzak
Phong độ
WLDLL KS Cracovia
DWWWL Lech Poznań
  1. 18' M. Rakoczy 1-0
  2. 29' 1-1 João Amaral · M. Ishak
  3. HT1-1
  4. 46' Otar Kakabadze
  5. 47' 1-2 J. Kamiński · João Amaral
  6. 48' Sergiu Hanca
  7. 57' M. Sipľak S. Łusiusz
  8. 57' F. Loshaj Luís Rocha
  9. 61' D. Kownacki M. Skóraś
  10. 67' 1-3 João Amaral · M. Ishak
  11. 74' J. Myszor M. Rakoczy
  12. 75' F. Marchwiński J. Kamiński
  13. 75' N. Kvekveskiri J. Karlström
  14. 77' J. Myszor · S. Hanca 2-3
  15. 85' Ľubomír Šatka
  16. 85' Dani Ramírez João Amaral
  17. 85' A. Czerwiński Joel Pereira
  18. 89' F. Balaj O. Kakabadze
  19. 90'+2 Matej Rodin
  20. 90'+2 Sergiu Hanca
  21. 90'+1 F. Balaj · J. Myszor 3-3
  22. FT3-3

Đội hình

KS Cracovia Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Zielinski
  1. 23K. Niemczycki 7.0
  2. 2C. Râpă 6.3
  3. 24J. Jugas 6.3
  4. 25O. Kakabadze ▼ 89' 6.2
  5. 18Luís Rocha ▼ 57' 6.5
  6. 88M. Rodin 6.7
  7. 4S. Hanca 7.5
  8. 10P. van Amersfoort 6.9
  9. 8M. Hebo 6.2
  10. 6S. Łusiusz ▼ 57' 6.3
  11. 11M. Rakoczy ▼ 74' 7.3

Dự bị 9

  1. 3M. Sipľak ▲ 57' 6.7
  2. 22F. Loshaj ▲ 57' 6.2
  3. 38J. Myszor ▲ 74' 8.3
  4. 45F. Balaj ▲ 89' 7.3
  5. 33K. Pestka
  6. 85D. Jablonský
  7. 17K. Ogorzały
  8. 26F. Piszczek
  9. 31L. Hroššo
Lech Poznań Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skorża
  1. 35F. Bednarek 5.9
  2. 16A. Milić 6.3
  3. 37Ľ. Šatka 6.7
  4. 5Pedro Rebocho 6.7
  5. 2Joel Pereira ▼ 85' 6.3
  6. 6J. Karlström ▼ 75' 7.3
  7. 22R. Murawski 6.3
  8. 24João Amaral ⚽2 ▼ 85' 8.9
  9. 21M. Skóraś ▼ 61' 6.9
  10. 7J. Kamiński ▼ 75' 7.5
  11. 9M. Ishak ⇢2 8.3

Dự bị 9

  1. 97D. Kownacki ▲ 61' 6.3
  2. 11F. Marchwiński ▲ 75' 6.3
  3. 30N. Kvekveskiri ▲ 75' 6.2
  4. 10Dani Ramírez ▲ 85' 6.7
  5. 44A. Czerwiński ▲ 85' 6.3
  6. 27M. Skrzypczak
  7. 1M. van der Hart
  8. 3B. Douglas
  9. 50D. Ba Loua

Thống kê

132
510
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm15
4Trúng đích8
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
2Phạt góc5
5Việt vị3
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
347Chuyền bóng443
264Chuyền chính xác379
76%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 67 - 24 +43 74
2
Raków Częstochowa
34 60 - 30 +30 69
3
Pogon Szczecin
34 63 - 31 +32 65
4
Lechia Gdańsk
34 52 - 39 +13 57
5
Piast Gliwice
34 45 - 37 +8 54
6
Wisla Plock
34 48 - 51 -3 48
7
Radomiak Radom
34 42 - 40 +2 48
8
Górnik Zabrze
34 55 - 55 0 47
9
KS Cracovia
34 40 - 42 -2 46
10
Legia Warszawa
34 46 - 48 -2 43
11
Warta Poznań
34 35 - 38 -3 42
12
Jagiellonia
34 39 - 50 -11 40
13
Zaglebie Lubin
34 43 - 59 -16 38
14
Stal Mielec
34 39 - 52 -13 37
15
Śląsk Wrocław
34 42 - 52 -10 35
16
Nieciecza
34 36 - 56 -20 32
17
Wisla Krakow
34 37 - 54 -17 31
18
Górnik Łęczna
34 29 - 60 -31 28
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu51
62Ghi được108
61Thủng lưới41
1.35Bàn thắng mỗi trận2.12
14Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu