Zaglebie Lubin
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Radomiak Radom

Zaglebie Lubin vs Radomiak Radom

Tỷ số chung cuộc: Zaglebie Lubin 2-3 Radomiak Radom tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaglebie Lubin thắng 6, hòa 1, Radomiak Radom thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 13
Sân vận động
Stadion Zagłębia Lubin, Lubin
Phong độ
DLDWW Zaglebie Lubin
DWWDL Radomiak Radom
  1. 1' 0-1 Edi Semedo · Pedro Henrique
  2. 15' 0-2 Pedro Henrique
  3. 24' Mike Cestor
  4. 36' Michał Kaput
  5. HT0-2
  6. 46' B. Kłudka M. Grzybek
  7. 51' Bartłomiej Kłudka
  8. 55' M. Mróz T. Pieńko
  9. 68' Marko Poletanović
  10. 71' D. Kurminowski Juan Muñoz
  11. 71' T. Makowski M. Poletanović
  12. 71' C. Donis R. Wolski
  13. 72' D. Dąbrowski · K. Chodyna 1-2
  14. 77' M. Wdowiak · B. Kopacz 2-2
  15. 78' 2-3 Edi Semedo · C. Donis
  16. 79' Leândro Edi Semedo
  17. 80' Lisandro Semedo F. Castañeda
  18. 85' M. Cichocki Luizão
  19. 85' Leonardo Rocha Pedro Henrique
  20. 88' S. Buletsa D. Dąbrowski
  21. 89' Christos Donis
  22. FT2-3

Đội hình

Zaglebie Lubin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Fornalik
  1. 87S. Dioudis 6.2
  2. 13M. Grzybek ▼ 46' 6.9
  3. 2B. Kopacz 7.3
  4. 5A. Ławniczak 6.7
  5. 3M. Kirkeskov 6.7
  6. 8D. Dąbrowski ▼ 88' 9.3
  7. 20M. Poletanović ▼ 71' 7.0
  8. 7K. Chodyna 7.7
  9. 21T. Pieńko ▼ 55' 7.0
  10. 77M. Wdowiak 7.2
  11. 18Juan Muñoz ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 27B. Kłudka ▲ 46' 6.2
  2. 17M. Mróz ▲ 55' 6.9
  3. 90D. Kurminowski ▲ 71' 6.7
  4. 6T. Makowski ▲ 71' 6.6
  5. 16S. Buletsa ▲ 88'
  6. 55Luís Mata
  7. 1J. Burić
  8. 39D. Bohar
  9. 25M. Nalepa
Radomiak Radom Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Gâlcă
  1. 31K. Bąkowski 7.3
  2. 13J. Grzesik 7.2
  3. 29Raphael Rossi 6.9
  4. 92M. Cestor 6.9
  5. 33D. Abramowicz 7.2
  6. 8Luizão ▼ 85' 7.5
  7. 6M. Kaput 6.3
  8. 99Edi Semedo ⚽2 ▼ 79' 8.3
  9. 27R. Wolski ▼ 71' 6.7
  10. 70F. Castañeda ▼ 80' 6.9
  11. 96Pedro Henrique ▼ 85' 8.2

Dự bị 9

  1. 77C. Donis ▲ 71' 7.0
  2. 9Leândro ▲ 79' 6.3
  3. 7Lisandro Semedo ▲ 80' 7.2
  4. 16M. Cichocki ▲ 85' 6.7
  5. 17Leonardo Rocha ▲ 85' 6.7
  6. 5Hélder Sá
  7. 14D. Jakubik
  8. 18K. Okoniewski
  9. 1W. Koptas

Thống kê

0211
130
67%Kiểm soát bóng33%
31Dứt điểm10
7Trúng đích5
14Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm7
16Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn0
11Phạt góc1
1Việt vị1
12Phạm lỗi21
2Thẻ vàng3
2Cứu thua5
568Chuyền bóng292
486Chuyền chính xác208
86%Chính xác chuyền71%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Jagiellonia
34 77 - 45 +32 63
2
Śląsk Wrocław
34 50 - 31 +19 63
3
Legia Warszawa
34 51 - 39 +12 59
4
Pogon Szczecin
34 59 - 38 +21 55
5
Lech Poznań
34 47 - 41 +6 53
6
Górnik Zabrze
34 45 - 41 +4 53
7
Raków Częstochowa
34 54 - 39 +15 52
8
Zaglebie Lubin
34 43 - 50 -7 47
9
Widzew Łódź
34 45 - 46 -1 46
10
Piast Gliwice
34 38 - 35 +3 43
11
Stal Mielec
34 42 - 48 -6 43
12
Puszcza Niepołomice
34 39 - 49 -10 40
13
KS Cracovia
34 45 - 46 -1 39
14
Korona Kielce
34 40 - 44 -4 38
15
Radomiak Radom
34 41 - 58 -17 38
16
Warta Poznań
34 33 - 43 -10 37
17
Ruch Chorzów
34 40 - 55 -15 32
18
ŁKS Łódź
34 34 - 75 -41 24
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu45
65Ghi được51
66Thủng lưới78
1.3Bàn thắng mỗi trận1.13
13Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu