Radomiak Radom
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Zaglebie Lubin

Radomiak Radom vs Zaglebie Lubin

Tỷ số chung cuộc: Radomiak Radom 0-1 Zaglebie Lubin tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 6 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Radomiak Radom thắng 3, hòa 1, Zaglebie Lubin thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 23
Sân vận động
Stadion Lekkoatletyczno-Piłkarski im. Marszałka Józefa Piłsudskiego, Radom
Trọng tài
P. Gryckiewicz
Phong độ
DWWDL Radomiak Radom
DLDWW Zaglebie Lubin
  1. 32' Raphael Rossi
  2. 33' 0-1 D. Bohar
  3. 44' Marko Poletanović
  4. HT0-1
  5. 64' T. Cele C. Donis
  6. 64' F. Castañeda Lisandro Semedo
  7. 67' T. Makowski M. Poletanović
  8. 67' M. Doležal D. Kurminowski
  9. 77' Tomasz Makowski
  10. 77' S. Živec D. Bohar
  11. 78' F. Starzyński T. Pieńko
  12. 84' J. Nowakowski R. Alves
  13. 84' K. Okoniewski Luís Machado
  14. 90'+3 Berto Cayarga
  15. 90' Damian Jakubik
  16. 90'+3 Jarosław Jach
  17. FT0-1

Đội hình

Radomiak Radom Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Lewandowski
  1. 1G. Kobylak 7.7
  2. 14D. Jakubik 6.6
  3. 29Raphael Rossi 6.7
  4. 92M. Cestor 6.5
  5. 33D. Abramowicz 6.7
  6. 10R. Alves ▼ 84' 7.3
  7. 77C. Donis ▼ 64' 6.9
  8. 7Lisandro Semedo ▼ 64' 6.3
  9. 80Berto Cayarga 6.7
  10. 20Luís Machado ▼ 84' 6.9
  11. 17Leonardo Rocha 7.2

Dự bị 9

  1. 2T. Cele ▲ 64' 6.9
  2. 70F. Castañeda ▲ 64' 6.6
  3. 90J. Nowakowski ▲ 84' 6.6
  4. 18K. Okoniewski ▲ 84' 6.7
  5. 11D. Pik
  6. 16M. Cichocki
  7. 19J. Sarmiento
  8. 12A. Posiadała
  9. 3Pedro Justiniano
Zaglebie Lubin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Fornalik
  1. 87S. Dioudis 7.6
  2. 27B. Kłudka 6.7
  3. 5A. Ławniczak 7.7
  4. 4J. Jach 7.2
  5. 13M. Grzybek 7.2
  6. 20M. Poletanović ▼ 67' 6.7
  7. 99Ł. Łakomy 6.9
  8. 26K. Chodyna 6.7
  9. 21T. Pieńko ▼ 78' 7.3
  10. 39D. Bohar ▼ 77' 8.2
  11. 90D. Kurminowski ▼ 67' 6.5

Dự bị 9

  1. 6T. Makowski ▲ 67' 6.6
  2. 15M. Doležal ▲ 67' 6.3
  3. 7S. Živec ▲ 77' 6.3
  4. 18F. Starzyński ▲ 78' 6.2
  5. 55Luís Mata
  6. 1J. Burić
  7. 70J. Świerczok
  8. 14J. Żubrowski
  9. 24K. Lepczyński

Thống kê

038
230
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm13
4Trúng đích7
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn1
8Phạt góc2
2Việt vị3
14Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
5Cứu thua4
338Chuyền bóng382
247Chuyền chính xác286
73%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Raków Częstochowa
34 63 - 24 +39 75
2
Legia Warszawa
34 57 - 37 +20 66
3
Lech Poznań
34 51 - 29 +22 61
4
Pogon Szczecin
34 57 - 46 +11 60
5
Piast Gliwice
34 37 - 32 +5 50
6
Górnik Zabrze
34 45 - 43 +2 48
7
KS Cracovia
34 41 - 35 +6 46
8
Zaglebie Lubin
34 35 - 44 -9 45
9
Warta Poznań
34 37 - 35 +2 45
10
Radomiak Radom
34 34 - 41 -7 44
11
Stal Mielec
34 36 - 40 -4 43
12
Widzew Łódź
34 38 - 47 -9 41
13
Korona Kielce
34 39 - 48 -9 41
14
Jagiellonia
34 48 - 49 -1 41
15
Śląsk Wrocław
34 35 - 48 -13 38
16
Wisla Plock
34 41 - 50 -9 37
17
Lechia Gdańsk
34 29 - 53 -24 33
18
Miedz Legnica
34 33 - 55 -22 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu40
47Ghi được47
54Thủng lưới48
1.04Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu