Korona Kielce vs Śląsk Wrocław
Tỷ số chung cuộc: Korona Kielce 1-1 Śląsk Wrocław tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 24 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Korona Kielce thắng 4, hòa 5, Śląsk Wrocław thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 1
- Sân vận động
- Suzuki Arena, Kielce
- Phong độ
- WDWWD Korona Kielce
- LDDWL Śląsk Wrocław
- 33' Kyrylo Petrov
- 37' Alex Petkov
- HT0-0
- 46' ▲ M. Godinho ▼ P. Malarczyk
- 48' 0-1 M. Konczkowski · P. Samiec-Talar
- 59' ▲ J. Podgórski ▼ K. Petrov
- 61' Dalibor Takáč
- 66' ▲ P. Szwedzik ▼ P. Samiec-Talar
- 69' Patrick Olsen
- 72' ▲ M. Remacle ▼ Nono
- 76' Ronaldo Deaconu
- 78' ▲ M. Żyłła ▼ D. Jastrzembski
- 81' ▲ Adrián Dalmau ▼ R. Deaconu
- 83' Adrián Dalmau 1-1
- 88' ▲ K. Zohorè ▼ Nahuel Leiva
- 90'+2 Patryk Szwedzik
- FT1-1
Đội hình
- 55X. Dziekoński 6.9
- 2D. Zator 6.9
- 4P. Malarczyk ▼ 46' 6.6
- 66M. Trojak 7.2
- 5M. Briceag 6.6
- 90K. Petrov ▼ 59' 6.6
- 7J. Łukowski 7.2
- 10R. Deaconu ▼ 81' 7.2
- 8D. Takáč 7.0
- 11Nono ▼ 72' 6.7
- 9E. Shikavka 6.3
Dự bị 9
- 28M. Godinho ▲ 46' 6.5
- 6J. Podgórski ▲ 59' 7.2
- 88M. Remacle ▲ 72' 6.9
- 20Adrián Dalmau ⚽ ▲ 81' 7.7
- 98M. Czyżycki
- 19J. Konstantyn
- 76H. Szulc
- 1K. Forenc
- 23K. Kucharczyk
- 12R. Leszczyński 6.9
- 27M. Konczkowski ⚽ 7.3
- 4Ł. Bejger 7.0
- 5A. Petkov 7.0
- 19P. Janasik 6.9
- 8P. Olsen 6.9
- 24P. Samiec-Talar ⇢ ▼ 66' 7.0
- 28M. Rzuchowski 6.9
- 10Nahuel Leiva ▼ 88' 7.2
- 11D. Jastrzembski ▼ 78' 7.0
- 9Erik Expósito 7.3
Dự bị 8
- 21P. Szwedzik ▲ 66' 6.3
- 25M. Żyłła ▲ 78' 6.3
- 7K. Zohorè ▲ 88'
- 36M. Kurowski
- 35K. Trelowski
- 26B. İnce
- 18K. Borys
- 33E. Matsenko
Thống kê
03⚑2
⚑330
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm4
5Trúng đích2
4Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
2Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
1Cứu thua5
464Chuyền bóng333
370Chuyền chính xác240
80%Chính xác chuyền72%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.26
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 77 - 45 | +32 | 63 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 63 | |
| 3 | 34 | 51 - 39 | +12 | 59 | |
| 4 | 34 | 59 - 38 | +21 | 55 | |
| 5 | 34 | 47 - 41 | +6 | 53 | |
| 6 | 34 | 45 - 41 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 50 | -7 | 47 | |
| 9 | 34 | 45 - 46 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 38 - 35 | +3 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 49 | -10 | 40 | |
| 13 | 34 | 45 - 46 | -1 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 44 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 58 | -17 | 38 | |
| 16 | 34 | 33 - 43 | -10 | 37 | |
| 17 | 34 | 40 - 55 | -15 | 32 | |
| 18 | 34 | 34 - 75 | -41 | 24 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu47
64Ghi được70
63Thủng lưới49
1.33Bàn thắng mỗi trận1.49
10Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai39