Korona Kielce
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Śląsk Wrocław

Korona Kielce vs Śląsk Wrocław

Tỷ số chung cuộc: Korona Kielce 3-1 Śląsk Wrocław tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 1 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Korona Kielce thắng 4, hòa 5, Śląsk Wrocław thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 3
Sân vận động
Suzuki Arena, Kielce
Trọng tài
T. Wajda
Phong độ
WDWWD Korona Kielce
LDDWL Śląsk Wrocław
  1. 25' Adam Deja
  2. 27' B. Śpiączka · A. Danek 1-0
  3. 35' J. Łukowski 2-0
  4. 42' Patrick Olsen
  5. 43' Saša Balić
  6. HT2-0
  7. 46' J. Yeboah D. Jastrzembski
  8. 46' Nahuel Leiva P. Samiec-Talar
  9. 47' 2-1 J. Yeboah · P. Schwarz
  10. 62' O. Sewerzyński D. Takáč
  11. 62' J. Kiełb J. Podgórski
  12. 63' L. Zarandia J. Łukowski
  13. 66' A. Łyszczarz P. Schwarz
  14. 66' M. Rzuchowski J. Hyjek
  15. 74' Roberto Corral M. Szpakowski
  16. 78' M. Zebić A. Deja
  17. 82' S. Bergier Caye Quintana
  18. 87' Oskar Sewerzyński
  19. 90'+4 B. Śpiączka · M. Zebić 3-1
  20. FT3-1

Đội hình

Korona Kielce Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Ojrzynski
  1. 1K. Forenc 6.6
  2. 23A. Danek 7.2
  3. 66M. Trojak 6.9
  4. 90K. Petrov 6.9
  5. 33S. Balić 7.0
  6. 6J. Podgórski ▼ 62' 5.9
  7. 20M. Szpakowski ▼ 74' 6.3
  8. 22A. Deja ▼ 78' 6.9
  9. 8D. Takáč ▼ 62' 6.3
  10. 18B. Śpiączka ⚽2 8.9
  11. 7J. Łukowski ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 26O. Sewerzyński ▲ 62' 6.5
  2. 10J. Kiełb ▲ 62' 6.5
  3. 45L. Zarandia ▲ 63' 6.5
  4. 3Roberto Corral ▲ 74' 6.5
  5. 95M. Zebić ▲ 78' 6.9
  6. 73M. Zapytowski
  7. 25G. Szymusik
  8. 99E. Shikavka
  9. 9A. Frączczak
Śląsk Wrocław Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: I. Đurđević
  1. 1M. Szromnik 6.2
  2. 19P. Janasik 6.5
  3. 34K. Poprawa 6.3
  4. 6D. Grétarsson 6.5
  5. 23Víctor García 7.2
  6. 8P. Olsen 6.7
  7. 24P. Samiec-Talar ▼ 46' 6.2
  8. 17P. Schwarz ▼ 66' 6.9
  9. 16J. Hyjek ▼ 66' 6.3
  10. 11D. Jastrzembski ▼ 46' 5.9
  11. 10Caye Quintana ▼ 82' 6.7

Dự bị 9

  1. 7J. Yeboah ▲ 46' 7.3
  2. 15Nahuel Leiva ▲ 46' 6.3
  3. 33A. Łyszczarz ▲ 66' 6.9
  4. 28M. Rzuchowski ▲ 66' 6.7
  5. 32S. Bergier ▲ 82' 6.3
  6. 12R. Leszczyński
  7. 27M. Konczkowski
  8. 2Diogo Verdasca
  9. 4Ł. Bejger

Thống kê

034
310
29%Kiểm soát bóng71%
10Dứt điểm7
6Trúng đích4
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
4Phạt góc3
17Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
3Cứu thua3
215Chuyền bóng543
147Chuyền chính xác465
68%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Raków Częstochowa
34 63 - 24 +39 75
2
Legia Warszawa
34 57 - 37 +20 66
3
Lech Poznań
34 51 - 29 +22 61
4
Pogon Szczecin
34 57 - 46 +11 60
5
Piast Gliwice
34 37 - 32 +5 50
6
Górnik Zabrze
34 45 - 43 +2 48
7
KS Cracovia
34 41 - 35 +6 46
8
Zaglebie Lubin
34 35 - 44 -9 45
9
Warta Poznań
34 37 - 35 +2 45
10
Radomiak Radom
34 34 - 41 -7 44
11
Stal Mielec
34 36 - 40 -4 43
12
Widzew Łódź
34 38 - 47 -9 41
13
Korona Kielce
34 39 - 48 -9 41
14
Jagiellonia
34 48 - 49 -1 41
15
Śląsk Wrocław
34 35 - 48 -13 38
16
Wisla Plock
34 41 - 50 -9 37
17
Lechia Gdańsk
34 29 - 53 -24 33
18
Miedz Legnica
34 33 - 55 -22 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu45
50Ghi được61
64Thủng lưới63
1.11Bàn thắng mỗi trận1.36
10Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu