KS Cracovia
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Radomiak Radom

KS Cracovia vs Radomiak Radom

Tỷ số chung cuộc: KS Cracovia 3-0 Radomiak Radom tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KS Cracovia thắng 4, hòa 1, Radomiak Radom thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 28
Sân vận động
Stadion Cracovii im. Józefa Piłsudskiego, Kraków
Trọng tài
W. Myć
Phong độ
WLDLL KS Cracovia
LDWWD Radomiak Radom
  1. 19' M. Rakoczy · T. Oshima 1-0
  2. 36' T. Cele C. Donis
  3. HT1-0
  4. 51' Paweł Jaroszyński
  5. 59' Pedro Justiniano R. Alves
  6. 59' Berto Cayarga Raphael Rossi
  7. 68' J. Atanasov M. Rakoczy
  8. 71' Pedro Justiniano
  9. 72' D. Pik D. Jakubik
  10. 72' F. Castañeda Lisandro Semedo
  11. 79' Takuto Oshima
  12. 90'+17 P. Zaucha P. Jaroszyński
  13. 90'+17 K. Jodłowski T. Oshima
  14. 90'+9 Y. Konoplyanka M. Bochnak
  15. 90'+9 P. Makuch B. Källman
  16. 90'+2 V. Ghiță · K. Knap 2-0
  17. 90'+10 P. Makuch 0 3-0
  18. FT3-0

Đội hình

KS Cracovia Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Zieliński
  1. 23K. Niemczycki 7.5
  2. 22A. Hoskonen 7.3
  3. 24J. Jugas 7.2
  4. 5V. Ghiță 7.6
  5. 25O. Kakabadze 6.9
  6. 18T. Oshima ▼ 90' 7.3
  7. 20K. Knap 8.3
  8. 4P. Jaroszyński ▼ 90' 6.7
  9. 17M. Bochnak ▼ 90' 7.2
  10. 11M. Rakoczy ▼ 68' 7.5
  11. 9B. Källman ▼ 90' 6.7

Dự bị 9

  1. 6J. Atanasov ▲ 68' 6.6
  2. 73P. Zaucha ▲ 90'
  3. 36K. Jodłowski ▲ 90'
  4. 10Y. Konoplyanka ▲ 90' 6.6
  5. 71P. Makuch ▲ 90' 7.3
  6. 2C. Râpă
  7. 31L. Hroššo
  8. 38J. Myszor
  9. 3M. Sipľak
Radomiak Radom Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Lewandowski
  1. 1G. Kobylak 5.9
  2. 14D. Jakubik ▼ 72' 6.6
  3. 29Raphael Rossi ▼ 59' 6.9
  4. 92M. Cestor 6.7
  5. 33D. Abramowicz 6.5
  6. 88Chico Ramos 6.3
  7. 77C. Donis ▼ 36' 6.3
  8. 7Lisandro Semedo ▼ 72' 7.0
  9. 10R. Alves ▼ 59' 6.9
  10. 20Luís Machado 6.3
  11. 17Leonardo Rocha 6.3

Dự bị 9

  1. 2T. Cele ▲ 36' 7.0
  2. 3Pedro Justiniano ▲ 59' 6.3
  3. 80Berto Cayarga ▲ 59' 6.7
  4. 11D. Pik ▲ 72' 6.2
  5. 70F. Castañeda ▲ 72' 6.3
  6. 18K. Okoniewski
  7. 90J. Nowakowski
  8. 19J. Sarmiento
  9. 12A. Posiadała

Thống kê

017
410
44%Kiểm soát bóng56%
17Dứt điểm9
7Trúng đích1
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
7Phạt góc4
0Việt vị1
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
307Chuyền bóng376
224Chuyền chính xác288
73%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Raków Częstochowa
34 63 - 24 +39 75
2
Legia Warszawa
34 57 - 37 +20 66
3
Lech Poznań
34 51 - 29 +22 61
4
Pogon Szczecin
34 57 - 46 +11 60
5
Piast Gliwice
34 37 - 32 +5 50
6
Górnik Zabrze
34 45 - 43 +2 48
7
KS Cracovia
34 41 - 35 +6 46
8
Zaglebie Lubin
34 35 - 44 -9 45
9
Warta Poznań
34 37 - 35 +2 45
10
Radomiak Radom
34 34 - 41 -7 44
11
Stal Mielec
34 36 - 40 -4 43
12
Widzew Łódź
34 38 - 47 -9 41
13
Korona Kielce
34 39 - 48 -9 41
14
Jagiellonia
34 48 - 49 -1 41
15
Śląsk Wrocław
34 35 - 48 -13 38
16
Wisla Plock
34 41 - 50 -9 37
17
Lechia Gdańsk
34 29 - 53 -24 33
18
Miedz Legnica
34 33 - 55 -22 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu45
66Ghi được47
52Thủng lưới54
1.43Bàn thắng mỗi trận1.04
16Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu