Lech Poznań
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Radomiak Radom

Lech Poznań vs Radomiak Radom

Tỷ số chung cuộc: Lech Poznań 1-0 Radomiak Radom tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lech Poznań thắng 5, hòa 4, Radomiak Radom thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 12
Sân vận động
Stadion Poznań, Poznań
Trọng tài
D. Stefanski
Phong độ
WWWLL Lech Poznań
DWWDL Radomiak Radom
  1. 12' G. Tsitaishvili · Afonso Sousa 1-0
  2. 14' Leândro D. Pik
  3. 25' Jesper Karlström
  4. HT1-0
  5. 58' Lisandro Semedo Maurides
  6. 71' F. Marchwiński M. Skóraś
  7. 71' R. Murawski J. Karlström
  8. 72' Afonso Sousa
  9. 77' Leândro
  10. 78' Gabriel Kobylak
  11. 78' M. Ishak F. Szymczak
  12. 80' K. Velde Afonso Sousa
  13. 87' D. Sokół Leândro
  14. 87' D. Łukasik Luizão
  15. 90'+4 Nika Kvekveskiri
  16. 90'+2 Kristoffer Velde
  17. 90'+1 Giorgi Tsitaishvili
  18. 90'+1 A. Ba Loua G. Tsitaishvili
  19. FT1-0

Đội hình

Lech Poznań Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. van den Brom
  1. 35F. Bednarek 7.3
  2. 44A. Czerwiński 7.0
  3. 37Ľ. Šatka 6.9
  4. 25F. Dagerstål 7.3
  5. 5Pedro Rebocho 7.2
  6. 6J. Karlström ▼ 71' 6.2
  7. 30N. Kvekveskiri 7.0
  8. 14G. Tsitaishvili ▼ 90' 8.0
  9. 7Afonso Sousa ▼ 80' 7.0
  10. 21M. Skóraś ▼ 71' 6.9
  11. 17F. Szymczak ▼ 78' 6.5

Dự bị 9

  1. 11F. Marchwiński ▲ 71' 6.9
  2. 22R. Murawski ▲ 71' 6.7
  3. 9M. Ishak ▲ 78' 6.6
  4. 23K. Velde ▲ 80' 7.0
  5. 50A. Ba Loua ▲ 90'
  6. 2Joel Pereira
  7. 16A. Milić
  8. 90A. Sobiech
  9. 1A. Rudko
Radomiak Radom Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Lewandowski
  1. 1G. Kobylak 8.5
  2. 30M. Grzybek 6.3
  3. 29Raphael Rossi 7.2
  4. 16M. Cichocki 6.9
  5. 5D. Pawłowski 7.2
  6. 8Luizão ▼ 87' 6.9
  7. 2T. Cele 7.6
  8. 11D. Pik ▼ 14' 6.2
  9. 10R. Alves 7.3
  10. 20Luís Machado 6.6
  11. 13Maurides ▼ 58' 6.3

Dự bị 9

  1. 9Leândro ▲ 14' 6.9
  2. 7Lisandro Semedo ▲ 58' 6.6
  3. 97D. Sokół ▲ 87' 6.3
  4. 35D. Łukasik ▲ 87' 6.9
  5. 90J. Nowakowski
  6. 36A. Gajgier
  7. 22Tiago Matos
  8. 27J. Kolasa
  9. 75J. Ojrzyński

Thống kê

056
320
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm13
9Trúng đích2
7Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
6Phạt góc3
1Việt vị1
19Phạm lỗi9
5Thẻ vàng2
2Cứu thua8
396Chuyền bóng342
305Chuyền chính xác258
77%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Raków Częstochowa
34 63 - 24 +39 75
2
Legia Warszawa
34 57 - 37 +20 66
3
Lech Poznań
34 51 - 29 +22 61
4
Pogon Szczecin
34 57 - 46 +11 60
5
Piast Gliwice
34 37 - 32 +5 50
6
Górnik Zabrze
34 45 - 43 +2 48
7
KS Cracovia
34 41 - 35 +6 46
8
Zaglebie Lubin
34 35 - 44 -9 45
9
Warta Poznań
34 37 - 35 +2 45
10
Radomiak Radom
34 34 - 41 -7 44
11
Stal Mielec
34 36 - 40 -4 43
12
Widzew Łódź
34 38 - 47 -9 41
13
Korona Kielce
34 39 - 48 -9 41
14
Jagiellonia
34 48 - 49 -1 41
15
Śląsk Wrocław
34 35 - 48 -13 38
16
Wisla Plock
34 41 - 50 -9 37
17
Lechia Gdańsk
34 29 - 53 -24 33
18
Miedz Legnica
34 33 - 55 -22 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu45
92Ghi được47
60Thủng lưới54
1.56Bàn thắng mỗi trận1.04
25Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn19
53Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu