Lillestrøm SK vs Valerenga
Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 2-0 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 25 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 4, hòa 3, Valerenga thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 8
- Sân vận động
- Åråsen Stadion, Kjeller
- Trọng tài
- R. Saggi
- Phong độ
- DWLWW Lillestrøm SK
- LDWLD Valerenga
- HT0-0
- 46' ▲ P. Strand ▼ T. Ismaheel
- 63' T. Pettersson · Y. Ibrahimaj 1-0
- 66' ▲ V. Kjartansson ▼ S. Jatta
- 66' ▲ T. Christensen ▼ F. Jensen
- 67' ▲ O. Holm ▼ H. Bjørdal
- 68' Odin Thiago Holm
- 70' ▲ F. Holst ▼ M. Knudsen
- 80' E. Garnås 2-0
- 82' ▲ H. Friðjónsson ▼ A. Adams
- 83' ▲ T. Svendsen ▼ Y. Ibrahimaj
- 84' Leonard Žuta
- 90'+1 ▲ K. Kairinen ▼ I. Mathew
- FT2-0
Đội hình
- 12M. Hedenstad Christiansen 7.3
- 24T. Pettersson ⚽ 8.0
- 4E. Garnås ⚽ 7.3
- 5V. Dragsnes 7.0
- 30I. Ogbu 7.2
- 23G. Åsen 6.9
- 8I. Mathew ▼ 90' 7.0
- 14M. Knudsen ▼ 70' 7.0
- 25E. Edh 7.7
- 20Y. Ibrahimaj ⇢ ▼ 83' 7.3
- 9A. Adams ▼ 82' 6.6
Dự bị 9
- 77F. Holst ▲ 70' 7.0
- 21H. Friðjónsson ▲ 82' 6.5
- 11T. Svendsen ▲ 83' 6.2
- 6K. Kairinen ▲ 90'
- 15E. Taylor
- 2L. Ranger
- 3C. Rösler
- 33H. Skogvold
- 1K. Skjærstein
- 1K. Haug 6.3
- 4J. Nation 7.0
- 6V. Hedenstad 6.9
- 5L. Zuta 6.6
- 23Brynjar Bjarnason 7.2
- 7F. Jensen ▼ 66' 6.6
- 8H. Bjørdal ▼ 67' 6.3
- 26A. Dønnum 6.9
- 10O. Sahraoui 5.7
- 18T. Ismaheel ▼ 46' 6.6
- 19S. Jatta ▼ 66' 6.3
Dự bị 9
- 24P. Strand ▲ 46' 6.6
- 9V. Kjartansson ▲ 66' 6.3
- 17T. Christensen ▲ 66' 6.6
- 15O. Holm ▲ 67' 6.9
- 14H. Udahl
- 27J. Eng
- 20M. Riisnæs
- 21M. Sjøeng
- 3B. Skaret
Thống kê
00⚑10
⚑220
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm5
5Trúng đích1
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
10Phạt góc2
0Việt vị2
15Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
1Cứu thua3
344Chuyền bóng388
257Chuyền chính xác303
75%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
43Trận đấu35
74Ghi được65
50Thủng lưới60
1.72Bàn thắng mỗi trận1.86
13Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai34