Lillestrøm SK
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Valerenga

Lillestrøm SK vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 0-0 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 7 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 4, hòa 3, Valerenga thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 26
Sân vận động
Åråsen Stadion, Kjeller
Trọng tài
K. Hagenes
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
LDWLD Valerenga
  1. HT0-0
  2. 46' O. Holm S. Jatta
  3. 70' Daniel Gustafsson
  4. 70' Jonatan Nation
  5. 81' H. Udahl V. Kjartansson
  6. 88' J. Braut-Brunes D. Gustafsson
  7. 89' J. Eng A. Layouni
  8. FT0-0

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Bakke
  1. 12M. Christiansen 7.2
  2. 24T. Pettersson 7.2
  3. 4E. Garnås 7.2
  4. 5V. Dragsnes 7.0
  5. 30I. Ogbu 7.3
  6. 23G. Åsen 7.3
  7. 8I. Mathew 7.0
  8. 21M. Knudsen 6.7
  9. 25E. Edh 6.3
  10. 90D. Gustafsson ▼ 88' 6.6
  11. 10T. Olsen 6.2

Dự bị 9

  1. 17J. Braut-Brunes ▲ 88'
  2. 1K. Skjærstein
  3. 15J. Baccay
  4. 31M. Bergum
  5. 14F. Krogstad
  6. 33H. Skogvold
  7. 18U. Mathisen
  8. 22P. Slørdahl
  9. 3S. Mikalsen
Valerenga Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Fagermo
  1. 1K. Haug 7.3
  2. 4J. Nation 7.2
  3. 5L. Zuta 7.2
  4. 22I. Näsberg 6.9
  5. 7F. Jensen 7.0
  6. 8H. Bjørdal 7.3
  7. 9V. Kjartansson ▼ 81' 6.3
  8. 11A. Layouni ▼ 89' 6.9
  9. 17T. Christensen 7.0
  10. 26O. Sahraoui 6.9
  11. 19S. Jatta ▼ 46' 6.7

Dự bị 8

  1. 15O. Holm ▲ 46' 6.2
  2. 14H. Udahl ▲ 81' 6.3
  3. 27J. Eng ▲ 89'
  4. 6N. Thomsen
  5. 16M. Emilsen
  6. 3B. Skaret
  7. 21M. Dyngeland
  8. 2C. Borchgrevink

Thống kê

013
610
52%Kiểm soát bóng48%
6Dứt điểm6
2Trúng đích2
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm4
0Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn1
3Phạt góc6
3Việt vị2
13Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
462Chuyền bóng421
377Chuyền chính xác335
82%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 59 - 25 +34 63
2
Molde FK
30 70 - 40 +30 60
3
Viking FK
30 60 - 47 +13 57
4
Lillestrøm SK
30 49 - 40 +9 49
5
Rosenborg BK
30 58 - 42 +16 48
6
Kristiansund BK
30 41 - 46 -5 46
7
Valerenga
30 46 - 37 +9 45
8
Sarpsborg 08 FF
30 39 - 44 -5 39
9
Stromsgodset
30 43 - 43 0 36
10
Sandefjord
30 38 - 52 -14 36
11
Haugesund
30 46 - 45 +1 35
12
Tromso
30 33 - 44 -11 35
13
ODD Ballklubb
30 44 - 58 -14 33
14
SK Brann
30 38 - 55 -17 26
15
Stabaek
30 35 - 62 -27 25
16
Mjondalen
30 33 - 52 -19 22
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

40Trận đấu43
74Ghi được73
52Thủng lưới60
1.85Bàn thắng mỗi trận1.7
12Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu