Valerenga
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Lillestrøm SK

Valerenga vs Lillestrøm SK

Tỷ số chung cuộc: Valerenga 1-0 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 26 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 3, hòa 3, Lillestrøm SK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 12
Sân vận động
Intility Arena, Oslo
Trọng tài
Kai Erik Steen, Norway
Phong độ
LDWLD Valerenga
DWLWW Lillestrøm SK
  1. HT0-0
  2. 62' Sam Johnson
  3. 68' M. Grødem A. Ibrahim
  4. 75' S. Juklerød D. Holm
  5. 75' M. Ebiye G. Martin
  6. 83' B. Finne C. Ejuke
  7. 83' E. Brenden S. Mikalsen
  8. 87' Frode Kippe
  9. 89' Marius Amundsen
  10. 90' C. Ezeh T. Olsen
  11. 90'+6 B. Finne 1-0
  12. FT1-0

Đội hình

Valerenga Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: R. Deila
  1. 21A. Kwarasey 7.5
  2. 4J. Nation 7.2
  3. 33A. Nouri 7.1
  4. 25S. Adekugbe 7.7
  5. 5F. Carvalho 6.7
  6. 8M. Lekven 7.0
  7. 7D. Holm ▼ 75' 7.3
  8. 6A. Ibrahim ▼ 68' 7.4
  9. 27S. Friðjónsson 7.0
  10. 10S. Johnson 6.9
  11. 40C. Ejuke ▼ 83' 6.6

Dự bị 7

  1. 29M. Grødem ▲ 68' 6.5
  2. 17S. Juklerød ▲ 75' 6.4
  3. 11B. Finne ▲ 83' 8.0
  4. 1M. Sandberg
  5. 18C. Borchgrevink
  6. 19P. Michael
  7. 22I. Näsberg
Lillestrøm SK Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Erlandsen
  1. 1M. Marić 6.5
  2. 13F. Kippe 7.0
  3. 4M. Amundsen 6.8
  4. 3S. Mikalsen ▼ 83' 7.4
  5. 2M. Haakenstad 6.6
  6. 5S. Rafn 6.9
  7. 33A. Melgalvis 7.0
  8. 14F. Krogstad 7.2
  9. 6I. Matthew 6.7
  10. 10T. Olsen ▼ 90' 6.5
  11. 9G. Martin ▼ 75' 6.5

Dự bị 7

  1. 7M. Ebiye ▲ 75' 6.5
  2. 15E. Brenden ▲ 83' 6.6
  3. 8C. Ezeh ▲ 90' 6.3
  4. 17K. Ødemarksbakken
  5. 22S. Antonijevic
  6. 24E. Sandberg
  7. 25M. Igonen

Thống kê

017
620
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm12
3Trúng đích5
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn2
7Phạt góc6
6Việt vị5
7Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
468Chuyền bóng283
377Chuyền chính xác181
81%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rosenborg BK
30 51 - 24 +27 64
2
Molde FK
30 63 - 36 +27 59
3
SK Brann
30 45 - 31 +14 58
4
Haugesund
30 45 - 33 +12 53
5
Kristiansund BK
30 46 - 41 +5 46
6
Valerenga
30 39 - 44 -5 42
7
Ranheim
30 43 - 50 -7 42
8
Sarpsborg 08 FF
30 46 - 39 +7 41
9
ODD Ballklubb
30 39 - 38 +1 40
10
Tromso
30 41 - 48 -7 36
11
Bodo/Glimt
30 32 - 35 -3 32
12
Lillestrøm SK
30 34 - 44 -10 32
13
Stromsgodset
30 46 - 48 -2 31
14
Stabaek
30 37 - 50 -13 29
15
Start
30 30 - 54 -24 29
16
Sandefjord
30 35 - 57 -22 23

So sánh

30Trận đấu33
39Ghi được35
44Thủng lưới51
1.3Bàn thắng mỗi trận1.06
10Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu