Lillestrøm SK
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Valerenga

Lillestrøm SK vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 2-0 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 22 tháng 10, 2023.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 25
Sân vận động
Åråsen Stadion, Kjeller
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
LDWLD Valerenga
  1. 24' Enea Bitri
  2. 27' M. Roseth · G. Åsen 1-0
  3. HT1-0
  4. 64' Henrik Skogvold
  5. 68' M. Lundemo V. Hoff
  6. 68' M. Bolly H. Skogvold
  7. 69' M. Bolly 2-0
  8. 73' C. Borchgrevink E. Hagen
  9. FT2-0

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Mesfin
  1. 12M. Hedenstad Christiansen
  2. 4E. Garnås
  3. 28R. Gabrielsen
  4. 3M. Roseth
  5. 25E. Edh
  6. 7Y. Ibrahimaj
  7. 6V. Hoff▼ 68'
  8. 23G. Åsen
  9. 19K. Tønnessen
  10. 10T. Lehne Olsen
  11. 33H. Skogvold▼ 68'

Dự bị 9

  1. 8M. Lundemo▲ 68'
  2. 14M. Bolly▲ 68'
  3. 29J. Sveinhaug
  4. 5S. Rogers
  5. 32D. Skaarud
  6. 16U. Charles
  7. 22P. Slørdahl
  8. 44E. Furaha
  9. 20V. Skjærvik
Valerenga Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Bakke
  1. 1J. Storevik
  2. 4S. Strandberg
  3. 33E. Bitri
  4. 7F. Oldrup Jensen
  5. 20M. Riisnæs
  6. 24P. Strand
  7. 15E. Hagen▼ 73'
  8. 8H. Bjørdal
  9. 11D. Håkans
  10. 10M. Ofkir
  11. 19A. Ilić

Dự bị 9

  1. 2C. Borchgrevink▲ 73'
  2. 9T. Børven
  3. 21M. Sjøeng
  4. 14A. Kiil Olsen
  5. 22S. Thorstensen
  6. 3A. Hammer Kjelsen
  7. 26F. Thorvaldsen
  8. 23M. Kreuzriegler
  9. 29Vitinho

Thống kê

012
410
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm6
3Trúng đích1
6Chệch đích5
4Bị chặn0
2Phạt góc4
0Việt vị2
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
380Chuyền bóng370
69%Chính xác chuyền67%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 78 - 38 +40 70
2
SK Brann
30 55 - 35 +20 61
3
Tromso
30 48 - 33 +15 61
4
Viking FK
30 61 - 48 +13 58
5
Molde FK
30 65 - 39 +26 51
6
Lillestrøm SK
30 49 - 49 0 43
7
Stromsgodset
30 37 - 35 +2 42
8
Sarpsborg 08 FF
30 55 - 52 +3 41
9
Rosenborg BK
30 46 - 50 -4 39
10
ODD Ballklubb
30 42 - 44 -2 38
11
Ham-Kam
30 39 - 59 -20 34
12
Haugesund
30 34 - 40 -6 33
13
Sandefjord
30 47 - 55 -8 31
14
Valerenga
30 39 - 50 -11 29
15
Stabaek
30 30 - 48 -18 29
16
Aalesund
30 23 - 73 -50 18
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

37Trận đấu42
66Ghi được57
59Thủng lưới65
1.78Bàn thắng mỗi trận1.36
6Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu