Valerenga
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Lillestrøm SK

Valerenga vs Lillestrøm SK

Tỷ số chung cuộc: Valerenga 0-3 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 25 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 3, hòa 3, Lillestrøm SK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 10
Sân vận động
Intility Arena, Oslo
Trọng tài
Svein Oddvar Moen, Norway
Phong độ
LDWLD Valerenga
DWLWW Lillestrøm SK
  1. 12' Daniel Alexander Pedersen
  2. 15' 0-1 Thomas Lehne Olsen
  3. 30' Chidera Ejuke
  4. 36' Bard Finne Aron Dønnum
  5. HT0-1
  6. 49' Fitim Azemi
  7. 57' Felix Horn Myhre Mohammed Abu
  8. 61' Efrain Juarez
  9. 62' 0-2 Thomas Lehne Olsen · Tobias Salquist
  10. 69' 0-3 Tobias Salquist · Daniel Alexander Pedersen
  11. 73' Aleksander Melgalvis Arnór Smárason
  12. 79' Fitim Azemi
  13. 79' Fitim Azemi
  14. 83' Erik Israelsson Magnus Lekven
  15. 83' Josef Baccay Kristoffer Odemarksbakken
  16. 90' Erik Brenden Daniel Gustavsson
  17. FT0-3

Đội hình

Valerenga Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Deila
  1. 21Adam Kwarasey 5.3
  2. 5Efrain Juarez 6.5
  3. 3Johan Bjørdal 6.3
  4. 4Jonatan Nation 6.6
  5. 22Ivan Nasberg 6.1
  6. 26Aron Dønnum ▼ 36' 6.6
  7. 8Magnus Lekven ▼ 83' 6.8
  8. 14Mohammed Abu ▼ 57' 6.8
  9. 40Chidera Ejuke 6.9
  10. 10Matthías Vilhjálmsson 6.7
  11. 9Fitim Azemi 6.5

Dự bị 7

  1. 1Kjetil Haug
  2. 24Oskar Opsahl
  3. 2Markus Nakkim
  4. 16Erik Israelsson ▲ 83' 6.5
  5. 23Felix Horn Myhre ▲ 57' 6.9
  6. 20Sakarias Opsahl
  7. 11Bard Finne ▲ 36' 6.6
Lillestrøm SK Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: J. Lennartsson
  1. 1Marko Maric 7.5
  2. 2Mats Haakenstad 6.8
  3. 19Sheriff Sinyan 6.9
  4. 4Tobias Salquist 8.7
  5. 5Simen Rafn 7.2
  6. 7Daniel Gustavsson ▼ 90' 6.8
  7. 14Fredrik Krogstad 6.8
  8. 23Daniel Alexander Pedersen 7.1
  9. 17Kristoffer Odemarksbakken ▼ 83' 6.7
  10. 88Arnór Smárason ▼ 73' 6.7
  11. 10Thomas Lehne Olsen ⚽2 8.8

Dự bị 7

  1. 25Matvei Igonen
  2. 42Phillip Alexander Kolberg Slordahl
  3. 27Josef Baccay ▲ 83' 6.6
  4. 33Aleksander Melgalvis ▲ 73' 6.4
  5. 21Alex Dyer
  6. 15Erik Brenden ▲ 90'
  7. 18Moses Ebiye

Thống kê

146
110
66%Kiểm soát bóng34%
11Dứt điểm12
3Trúng đích5
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
6Phạt góc1
3Việt vị0
9Phạm lỗi16
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
596Chuyền bóng309
482Chuyền chính xác211
81%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Molde FK
30 72 - 31 +41 68
2
Bodo/Glimt
30 64 - 44 +20 54
3
Rosenborg BK
30 53 - 41 +12 52
4
ODD Ballklubb
30 45 - 40 +5 52
5
Viking FK
30 55 - 42 +13 47
6
Kristiansund BK
30 41 - 41 0 41
7
Haugesund
30 44 - 37 +7 40
8
Stabaek
30 38 - 36 +2 40
9
SK Brann
30 32 - 37 -5 40
10
Valerenga
30 39 - 44 -5 34
11
Stromsgodset
30 41 - 54 -13 32
12
Sarpsborg 08 FF
30 30 - 40 -10 30
13
Mjondalen
30 38 - 52 -14 30
14
Lillestrøm SK
30 32 - 47 -15 30
15
Tromso
30 39 - 58 -19 30
16
Ranheim
30 36 - 55 -19 27
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
50Ghi được39
49Thủng lưới50
1.52Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu