Valerenga vs Lillestrøm SK
Tỷ số chung cuộc: Valerenga 2-2 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 11 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 3, hòa 3, Lillestrøm SK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 12
- Sân vận động
- Intility Arena, Oslo
- Trọng tài
- K. Steen
- Phong độ
- LDWLD Valerenga
- DWLWW Lillestrøm SK
- 10' Igoh Ogbu
- 24' 0-1 L. Ranger · G. Åsen
- 43' 0-2 T. Olsen · I. Mathew
- HT0-2
- 46' ▲ A. Dønnum ▼ T. Christensen
- 46' ▲ D. Gustafsson ▼ U. Mathisen
- 53' A. Dønnum · O. Sahraoui 1-2
- 62' Vetle Winger Dragsnes
- 64' ▲ F. Krogstad ▼ K. Kairinen
- 67' Ivan Näsberg
- 74' ▲ O. Holm ▼ A. Layouni
- 79' Eskil Smidesang Edh
- 82' ▲ T. Svendsen ▼ E. Edh
- 84' H. Udahl · A. Dønnum 2-2
- 90' ▲ P. Helland ▼ G. Åsen
- 90' ▲ K. Eriksen ▼ T. Olsen
- FT2-2
Đội hình
- 13K. Klaesson 5.9
- 4J. Nation 7.2
- 22I. Näsberg 6.6
- 25S. Adekugbe 6.7
- 2C. Borchgrevink 7.0
- 7F. Jensen 7.3
- 8H. Bjørdal 6.9
- 11A. Layouni ▼ 74' 6.2
- 14H. Udahl ⚽ 7.0
- 17T. Christensen ▼ 46' 7.0
- 26O. Sahraoui ⇢ 7.0
Dự bị 9
- 10A. Dønnum ⚽ ▲ 46' 8.3
- 15O. Holm ▲ 74' 7.2
- 3B. Skaret
- 19S. Jatta
- 27J. Eng
- 1K. Haug
- 18F. Holmé
- 29O. Opsahl
- 16M. Emilsen
- 12M. Christiansen 6.3
- 4E. Garnås 7.2
- 5V. Dragsnes 6.2
- 26L. Ranger ⚽ 7.9
- 30I. Ogbu 6.9
- 23G. Åsen ⇢ ▼ 90' 7.2
- 6K. Kairinen ▼ 64' 6.9
- 8I. Mathew ⇢ 6.7
- 18U. Mathisen ▼ 46' 6.7
- 25E. Edh ▼ 82' 6.7
- 10T. Olsen ⚽ ▼ 90' 7.5
Dự bị 9
- 90D. Gustafsson ▲ 46' 6.5
- 14F. Krogstad ▲ 64' 6.5
- 11T. Svendsen ▲ 82' 6.3
- 7P. Helland ▲ 90' 6.3
- 9K. Eriksen ▲ 90' 6.3
- 31M. Bergum
- 22P. Slørdahl
- 40J. Sveinhaug
- 19U. Seferi
Thống kê
01⚑12
⚑330
74%Kiểm soát bóng26%
18Dứt điểm5
4Trúng đích2
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
12Phạt góc3
4Việt vị0
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
0Cứu thua2
610Chuyền bóng214
525Chuyền chính xác135
86%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 25 | +34 | 63 | |
| 2 | 30 | 70 - 40 | +30 | 60 | |
| 3 | 30 | 60 - 47 | +13 | 57 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 49 | |
| 5 | 30 | 58 - 42 | +16 | 48 | |
| 6 | 30 | 41 - 46 | -5 | 46 | |
| 7 | 30 | 46 - 37 | +9 | 45 | |
| 8 | 30 | 39 - 44 | -5 | 39 | |
| 9 | 30 | 43 - 43 | 0 | 36 | |
| 10 | 30 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 11 | 30 | 46 - 45 | +1 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 44 | -11 | 35 | |
| 13 | 30 | 44 - 58 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 38 - 55 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 35 - 62 | -27 | 25 | |
| 16 | 30 | 33 - 52 | -19 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
43Trận đấu40
73Ghi được74
60Thủng lưới52
1.7Bàn thắng mỗi trận1.85
8Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai37