Larne FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Coleraine F.C.

Larne FC vs Coleraine F.C.

Tỷ số chung cuộc: Larne FC 1-1 Coleraine F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Larne FC thắng 5, hòa 3, Coleraine F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Inver Park, Larne
Phong độ
LWWWW Larne FC
WWWWW Coleraine F.C.
  1. HT0-0
  2. 54' L. Kane
  3. 69' M. Randall P. ONeill
  4. 69' M. Shevlin D. McManus
  5. 76' C. Smith K. Spence
  6. 76' 0-1 M. Shevlin
  7. 80' C. McKendry O. Bayode
  8. 82' A. Ryan 1-1
  9. 83' Yellow Card
  10. 85' R. Campbell C. Murray
  11. 85' J. Scott J. Glackin
  12. FT1-1

Đội hình

Larne FC HLV: G. Haveron
  1. 1R. Ferguson
  2. 2S. Want
  3. 4A. Donnelly
  4. 19R. Nolan
  5. 11S. Graham
  6. 23T. Cosgrove
  7. 27C. Gallagher
  8. 16J. McEneff
  9. 28O. Bayode ▼ 80'
  10. 29A. Ryan
  11. 9P. O'Neill

Dự bị 7

  1. 8M. Randall ▲ 69'
  2. 7C. McKendry ▲ 80'
  3. 22H. Panayiotou
  4. 24S. Brown
  5. 34O. Devlin
  6. 36D. Graham
  7. 46L. Wallace
Coleraine F.C. HLV: D. Shiels
  1. 1R. Brown
  2. 28C. Dunne
  3. 25L. Ives
  4. 2L. Kane
  5. 15K. McClelland
  6. 17J. Glackin ▼ 85'
  7. 27R. Doherty
  8. 4D. Boyle
  9. 29D. McManus ▼ 69'
  10. 10C. Murray ▼ 85'
  11. 11K. Spence ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 9M. Shevlin ▲ 69'
  2. 26C. Smith ▲ 76'
  3. 7R. Campbell ▲ 85'
  4. 8J. Scott ▲ 85'
  5. 6C. Stewart
  6. 12P. Burns
  7. 13M. Little

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Linfield F.C.
33 61 - 23 +38 76
2
Larne FC
33 39 - 28 +11 54
3
Glentoran F.C.
33 40 - 31 +9 54
4
Dungannon Swifts F.C.
38 51 - 48 +3 57
6
Coleraine F.C.
33 49 - 41 +8 49
6
Crusaders F.C.
38 47 - 53 -6 54
7
Cliftonville F.C.
33 44 - 37 +7 46
8
Portadown
33 39 - 38 +1 46
9
Ballymena United
33 40 - 42 -2 43
10
Glenavon FC
33 35 - 43 -8 39
11
Carrick Rangers
33 24 - 48 -24 27
12
Loughgall
33 29 - 71 -42 18
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

58Trận đấu53
68Ghi được92
62Thủng lưới62
1.17Bàn thắng mỗi trận1.74
15Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu