Linfield F.C. vs Ballymena United
Tỷ số chung cuộc: Linfield F.C. 4-0 Ballymena United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Linfield F.C. thắng 7, hòa 1, Ballymena United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
- Sân vận động
- Windsor Park, Belfast
- Phong độ
- LWWWW Linfield F.C.
- DWLLD Ballymena United
- 10' M. Fitzpatrick 1-0
- 23' K. Millar 2-0
- 36' A. McGrory
- HT2-0
- 50' Yellow Card
- 65' ▲ R. Waide ▼ T.J. Murray
- 66' ▲ J. Mulgrew ▼ C. Shields
- 66' K. McClean 3-0
- 78' M. Fitzpatrick 4-0
- 79' ▲ A. Doherty ▼ J. Cooper
- 79' ▲ C. O'Neill ▼ K. Millar
- 83' ▲ M. Place ▼ J. McGuigan
- 83' ▲ N. Stewart ▼ I. Westendorf
- 86' ▲ M. Newberry ▼ B. Hall
- 86' ▲ D. McCullough ▼ M. Clarke
- FT4-0
Đội hình
- 1C. Johns
- 16M. Clarke ▼ 86'
- 15B. Hall ▼ 86'
- 2D. Finlayson
- 3E. East
- 5C. Shields ▼ 66'
- 7K. Millar ▼ 79'
- 9J. Cooper ▼ 79'
- 8K. McClean
- 12D. McBrien
- 29M. Fitzpatrick
Dự bị 7
- 22J. Mulgrew ▲ 66'
- 60A. Doherty ▲ 79'
- 65C. O'Neill ▲ 79'
- 4M. Newberry ▲ 86'
- 34D. McCullough ▲ 86'
- 17C. McKee
- 51D. Walsh
- 1S. O'Neill
- 17A. McGrory
- 11S. McCullough
- 5S. Whiteside
- 14J. McGuigan ▼ 83'
- 20T.J. Murray ▼ 65'
- 28D. Boyle
- 16F. Taylor
- 21L. Tennant
- 7A. Gawne
- 37I. Westendorf ▼ 83'
Dự bị 7
- 10R. Waide ▲ 65'
- 30M. Place ▲ 83'
- 33N. Stewart ▲ 83'
- 26S. Johnston
- 19M. Walsh
- 22C. Crawford
- 32S. McAuley
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 69 - 17 | +52 | 80 | |
| 2 | 33 | 76 - 35 | +41 | 78 | |
| 3 | 33 | 73 - 30 | +43 | 70 | |
| 5 | 33 | 55 - 36 | +19 | 55 | |
| 5 | 38 | 74 - 43 | +31 | 60 | |
| 6 | 33 | 41 - 57 | -16 | 41 | |
| 7 | 33 | 50 - 59 | -9 | 39 | |
| 8 | 33 | 43 - 65 | -22 | 38 | |
| 9 | 33 | 40 - 60 | -20 | 34 | |
| 10 | 33 | 52 - 67 | -15 | 32 | |
| 11 | 33 | 20 - 63 | -43 | 19 | |
| 12 | 33 | 22 - 83 | -61 | 17 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
57Trận đấu48
120Ghi được47
67Thủng lưới80
2.11Bàn thắng mỗi trận0.98
18Giữ sạch lưới10
37Trên 2.5 bàn23
71Hiệp hai21