Vitesse vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: Vitesse 2-1 ADO Den Haag tại KNVB Beker, 19 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitesse thắng 3, hòa 4, ADO Den Haag thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- KNVB Beker · Round of 16
- Sân vận động
- GelreDome, Arnhem
- Trọng tài
- Dennis Higler, Netherlands
- Phong độ
- WLWWL Vitesse
- LLDLL ADO Den Haag
- 25' L. Openda · O. Tannane 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Ćatić ▼ S. Bourard
- 54' Juan Castillo
- 58' ▲ I. Touré ▼ T. Bruns
- 58' ▲ D. Huisman ▼ O. Tannane
- 58' ▲ A. Broja ▼ O. Darfalou
- 61' ▲ K. de Boer ▼ J. Familio-Castillo
- 62' ▲ J. Arweiler ▼ B. Ould-Chikh
- 71' ▲ D. Philipp ▼ J. Amofa
- 71' M. Bero · L. Openda 2-0
- 75' ▲ T. Hájek ▼ R. Bazoer
- 80' ▲ T. Buitink ▼ L. Openda
- 81' 2-1 A. Ćatić · V. Besuijen
- 83' ▲ N. Karelis ▼ V. Besuijen
- FT2-1
Đội hình
- 22R. Pasveer 6.3
- 2E. Dasa 6.2
- 32M. Wittek 6.3
- 6J. Rasmussen 7.2
- 3D. Doekhi 7.2
- 20T. Bruns ▼ 58' 6.9
- 21M. Bero ⚽ 8.0
- 10R. Bazoer ▼ 75' 7.3
- 14O. Tannane ⇢ ▼ 58' 7.2
- 9O. Darfalou ▼ 58' 6.9
- 7L. Openda ⚽ ⇢ ▼ 80' 8.3
Dự bị 12
- 27I. Touré ▲ 58' 6.9
- 40D. Huisman ▲ 58' 6.9
- 11A. Broja ▲ 58' 6.6
- 18T. Hájek ▲ 75' 6.6
- 29T. Buitink ▲ 80' 6.3
- 39E. Cornelisse
- 42M. Manhoef
- 36P. Vroegh
- 17H. Gong
- 23B. Bayazit
- 16A. Oroz
- 24J. Houwen
- 1L. Koopmans 7.3
- 15D. Del Fabro 6.9
- 4B. Kemper 7.7
- 19S. Pinas 7.0
- 7A. Rațiu 6.2
- 25J. Amofa ▼ 71' 7.0
- 8J. Goossens 7.0
- 11S. Bourard ▼ 46' 6.0
- 5J. Familio-Castillo ▼ 61' 6.5
- 21B. Ould-Chikh ▼ 62' 7.2
- 20V. Besuijen ⇢ ▼ 83' 6.9
Dự bị 12
- 34A. Ćatić ⚽ ▲ 46' 7.2
- 14K. de Boer ▲ 61' 6.7
- 9J. Arweiler ▲ 62' 6.3
- 18D. Philipp ▲ 71' 6.7
- 17N. Karelis ▲ 83' 6.3
- 35Y. Schoonderwaldt
- 22R. Zwinkels
- 36J. Mulder
- 16M. Mulder
- 6D. Rigo
- 23Pascu
- 12C. Seedorf
Thống kê
00⚑4
⚑410
60%Kiểm soát bóng40%
22Dứt điểm12
8Trúng đích3
6Chệch đích7
15Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm7
8Bị chặn2
4Phạt góc4
4Việt vị0
14Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
487Chuyền bóng302
405Chuyền chính xác203
83%Chính xác chuyền67%
So sánh
80Trận đấu41
109Ghi được35
88Thủng lưới82
1.36Bàn thắng mỗi trận0.85
28Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai20