Feyenoord vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: Feyenoord 1-0 Cambuur tại Eredivisie, 10 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Feyenoord thắng 10, hòa 0, Cambuur thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 12
- Sân vận động
- Stadion Feijenoord, Rotterdam
- Trọng tài
- J. Manschot
- Phong độ
- DWDWL Feyenoord
- LLLLD Cambuur
- 4' Q. Hartman 1-0
- 45' Gernot Trauner
- HT1-0
- 59' ▲ P. Wålemark ▼ J. Dilrosun
- 59' ▲ S. Giménez ▼ Danilo
- 62' ▲ D. Sambissa ▼ R. Balk
- 62' ▲ F. Mambimbi ▼ S. van der Water
- 71' ▲ A. Jahanbakhsh ▼ Igor Paixão
- 71' ▲ M. Wieffer ▼ Q. Timber
- 78' Patrik Wålemark
- 78' Calvin Mac-Intosh
- 79' ▲ T. Boere ▼ J. Jacobs
- 79' ▲ M. Breij ▼ C. Mac-Intosch
- 88' ▲ M. López ▼ Q. Hartman
- 88' ▲ R. Uldriķis ▼ M. Hoedemakers
- 90'+2 Orkun Kökçü
- FT1-0
Đội hình
- 1J. Bijlow 7.9
- 4L. Geertruida 7.6
- 18G. Trauner 7.5
- 33D. Hancko 7.2
- 19Q. Hartman ⚽ ▼ 88' 7.6
- 8Q. Timber ▼ 71' 7.2
- 17S. Szymański 6.9
- 10O. Kökçü 7.2
- 11J. Dilrosun ▼ 59' 6.9
- 9Danilo ▼ 59' 6.9
- 14Igor Paixão ▼ 71' 6.5
Dự bị 12
- 23P. Wålemark ▲ 59' 6.3
- 29S. Giménez ▲ 59' 6.5
- 7A. Jahanbakhsh ▲ 71' 6.9
- 20M. Wieffer ▲ 71' 6.9
- 15M. López ▲ 88'
- 6J. Rasmussen
- 25M. Taabouni
- 22T. Wellenreuther
- 21O. Marciano
- 30E. Bullaude
- 24M. Benita
- 2M. Pedersen
- 1João Virgínia 7.3
- 24S. van Wermeskerken 6.9
- 3C. Mac-Intosch ▼ 79' 6.9
- 15M. Tol 7.5
- 4L. Bergsma 6.6
- 16A. Bangura 6.3
- 8J. Jacobs ▼ 79' 6.3
- 6M. Hoedemakers ▼ 88' 6.3
- 10M. Paulissen 7.0
- 11S. van der Water ▼ 62' 6.9
- 30R. Balk ▼ 62' 6.6
Dự bị 11
- 18D. Sambissa ▲ 62' 6.5
- 7F. Mambimbi ▲ 62' 6.9
- 9T. Boere ▲ 79' 6.5
- 14M. Breij ▲ 79' 6.6
- 28R. Uldriķis ▲ 88'
- 12R. Ruiter
- 27S. Sylla
- 33F. Smand
- 21D. van Kaam
- 31B. Minnema
- 22J. van der Meer
Thống kê
03⚑8
⚑410
56%Kiểm soát bóng44%
21Dứt điểm7
7Trúng đích4
5Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn0
8Phạt góc4
1Việt vị0
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
4Cứu thua6
481Chuyền bóng386
399Chuyền chính xác278
83%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 30 | +51 | 82 | |
| 2 | 34 | 89 - 40 | +49 | 75 | |
| 3 | 34 | 86 - 38 | +48 | 69 | |
| 4 | 34 | 68 - 35 | +33 | 67 | |
| 5 | 34 | 66 - 27 | +39 | 64 | |
| 6 | 34 | 60 - 37 | +23 | 59 | |
| 7 | 34 | 55 - 50 | +5 | 54 | |
| 8 | 34 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 9 | 34 | 50 - 64 | -14 | 41 | |
| 10 | 34 | 45 - 50 | -5 | 40 | |
| 11 | 34 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 45 | -3 | 39 | |
| 13 | 34 | 39 - 62 | -23 | 36 | |
| 14 | 34 | 42 - 71 | -29 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 71 | -39 | 32 | |
| 16 | 34 | 33 - 65 | -32 | 28 | |
| 17 | 34 | 26 - 69 | -43 | 19 | |
| 18 | 34 | 31 - 75 | -44 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eredivisie (Conference League - Play Offs: ) Eredivisie (Relegation) Eerste Divisie
So sánh
60Trận đấu45
134Ghi được41
75Thủng lưới86
2.23Bàn thắng mỗi trận0.91
20Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn27
73Hiệp hai21