FC Volendam vs NEC Nijmegen
Tỷ số chung cuộc: FC Volendam 1-4 NEC Nijmegen tại Eredivisie, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Volendam thắng 1, hòa 1, NEC Nijmegen thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 2
- Sân vận động
- Kras Stadion, Volendam
- Trọng tài
- I. Oostrom
- Phong độ
- WLWLW FC Volendam
- WLDLL NEC Nijmegen
- 11' D. van Mieghem · B. Benamar 1-0
- 17' 1-1 E. Tavşan · M. Duelund
- 19' 1-2 O. Tannane · Pedro Marques
- 34' Daryl van Mieghem
- 36' ▲ I. El Kadiri ▼ F. Antonucci
- HT1-2
- 56' Carel Eiting
- 59' ▲ G. Oristanio ▼ H. Veerman
- 59' ▲ B. Ould-Chikh ▼ B. van Duijl
- 66' ▲ J. Bruijn ▼ Pedro Marques
- 76' 1-3 M. Duelund · L. Schöne
- 83' ▲ W. Ould-Chikh ▼ B. Benamar
- 87' ▲ I. Cissoko ▼ E. Tavşan
- 90'+2 ▲ A. Baldursson ▼ O. Tannane
- 90' 1-4 J. Bruijn · M. Duelund
- FT1-4
Đội hình
- 1F. Stanković 6.3
- 3B. Plat 6.5
- 4D. Mirani 5.9
- 23B. van Duijl ▼ 59' 6.5
- 5D. Murkin 6.2
- 7D. van Mieghem ⚽ 6.9
- 8C. Eiting 6.3
- 6B. Benamar ⇢ ▼ 83' 7.5
- 19F. Antonucci ▼ 36' 6.5
- 9H. Veerman ▼ 59' 6.7
- 21R. Mühren 6.5
Dự bị 9
- 34I. El Kadiri ▲ 36' 7.7
- 10G. Oristanio ▲ 59' 6.5
- 11B. Ould-Chikh ▲ 59' 7.0
- 33W. Ould-Chikh ▲ 83' 6.5
- 22B. Lauwers
- 27G. Read
- 25L. Zeefuik
- 16I. Nazih
- 20K. van Oevelen
- 22J. Cillessen 7.3
- 28B. van Rooij 7.3
- 4Iván Márquez 6.7
- 5J. Kramer 6.9
- 16S. El Karouani 7.2
- 20L. Schöne ⇢ 8.0
- 71D. Proper 6.3
- 7E. Tavşan ⚽ ▼ 87' 7.6
- 14O. Tannane ⚽ ▼ 90' 8.2
- 10M. Duelund ⚽ ⇢2 9.0
- 9Pedro Marques ⇢ ▼ 66' 6.6
Dự bị 8
- 6J. Bruijn ⚽ ▲ 66' 7.2
- 21I. Cissoko ▲ 87' 6.7
- 8A. Baldursson ▲ 90'
- 1M. Branderhorst
- 32N. Rossen
- 31R. Roefs
- 30G. Gertsen
- 24C. Verdonk
Thống kê
02⚑6
⚑600
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm13
6Trúng đích8
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
6Phạt góc6
2Việt vị0
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
4Cứu thua5
392Chuyền bóng392
314Chuyền chính xác314
80%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 30 | +51 | 82 | |
| 2 | 34 | 89 - 40 | +49 | 75 | |
| 3 | 34 | 86 - 38 | +48 | 69 | |
| 4 | 34 | 68 - 35 | +33 | 67 | |
| 5 | 34 | 66 - 27 | +39 | 64 | |
| 6 | 34 | 60 - 37 | +23 | 59 | |
| 7 | 34 | 55 - 50 | +5 | 54 | |
| 8 | 34 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 9 | 34 | 50 - 64 | -14 | 41 | |
| 10 | 34 | 45 - 50 | -5 | 40 | |
| 11 | 34 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 45 | -3 | 39 | |
| 13 | 34 | 39 - 62 | -23 | 36 | |
| 14 | 34 | 42 - 71 | -29 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 71 | -39 | 32 | |
| 16 | 34 | 33 - 65 | -32 | 28 | |
| 17 | 34 | 26 - 69 | -43 | 19 | |
| 18 | 34 | 31 - 75 | -44 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eredivisie (Conference League - Play Offs: ) Eredivisie (Relegation) Eerste Divisie
So sánh
43Trận đấu42
60Ghi được65
93Thủng lưới61
1.4Bàn thắng mỗi trận1.55
6Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai37