ADO Den Haag vs AZ Alkmaar
Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 0-3 AZ Alkmaar tại Eredivisie, 31 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 2, hòa 1, AZ Alkmaar thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 29
- Sân vận động
- Cars Jeans Stadion, Den Haag
- Trọng tài
- Bjorn Kuipers, Netherlands
- Phong độ
- LLLDL ADO Den Haag
- WWWWW AZ Alkmaar
- 18' 0-1 W. Weghorst · A. Jahanbakhsh
- 30' 0-2 O. Idrissi · W. Weghorst
- 41' Lex Immers
- 43' 0-3 A. Jahanbakhsh · T. Koopmeiners
- HT0-3
- 50' ▲ E. Hooi ▼ T. Ebuehi
- 65' ▲ J. van Overeem ▼ A. Jahanbakhsh
- 67' ▲ M. Lorenzen ▼ E. Falkenburg
- 76' ▲ M. Seuntjens ▼ F. Midtsjø
- 77' Jonas Svensson
- 84' Joris Van Overeem
- 88' ▲ I. Bel Hassani ▼ O. Idrissi
- FT0-3
Đội hình
- 22R. Zwinkels 6.2
- 8A. Meijers 7.1
- 20N. Kuipers 6.7
- 5W. Kanon 6.3
- 2T. Ebuehi ▼ 50' 6.2
- 30E. Falkenburg ▼ 67' 6.6
- 10L. Immers 6.9
- 23A. El Khayati 6.6
- 17D. Bakker 7.5
- 9B. Johnsen 5.9
- 26T. Goppel 7.5
Dự bị 8
- 77E. Hooi ▲ 50' 6.5
- 33M. Lorenzen ▲ 67' 6.7
- 1I. Groothuizen
- 6D. Gorter
- 15B. Kuipers
- 18T. Coremans
- 21E. Duplan
- 27T. David
- 1M. Bizot 8.0
- 4R. Vlaar 7.4
- 2J. Svensson 6.7
- 12P. Hatzidiakos 7.3
- 26O. Wijndal 6.6
- 6F. Midtsjø ▼ 76' 7.2
- 14T. Koopmeiners ⇢ 7.3
- 15G. Til 7.0
- 7A. Jahanbakhsh ⚽ ⇢ ▼ 65' 8.0
- 9W. Weghorst ⚽ ⇢ 8.1
- 22O. Idrissi ⚽ ▼ 88' 7.1
Dự bị 7
- 8J. van Overeem ▲ 65' 6.7
- 20M. Seuntjens ▲ 76' 6.2
- 18I. Bel Hassani ▲ 88'
- 16G. Coutinho
- 23R. van Rhijn
- 30S. Wuytens
- 49M. Hoedemakers
Thống kê
01⚑7
⚑720
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm12
5Trúng đích5
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
7Phạt góc7
2Việt vị2
3Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
326Chuyền bóng538
255Chuyền chính xác448
78%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 60 - 23 | +37 | 61 | |
| 2 | 23 | 65 - 21 | +44 | 54 | |
| 3 | 23 | 43 - 22 | +21 | 47 | |
| 4 | 23 | 45 - 24 | +21 | 39 | |
| 5 | 23 | 32 - 31 | +1 | 39 | |
| 6 | 23 | 34 - 33 | +1 | 38 | |
| 7 | 23 | 39 - 26 | +13 | 37 | |
| 8 | 23 | 29 - 33 | -4 | 32 | |
| 9 | 23 | 32 - 36 | -4 | 31 | |
| 10 | 23 | 25 - 30 | -5 | 30 | |
| 11 | 23 | 33 - 49 | -16 | 27 | |
| 12 | 23 | 27 - 34 | -7 | 26 | |
| 13 | 23 | 34 - 39 | -5 | 23 | |
| 14 | 23 | 31 - 45 | -14 | 20 | |
| 15 | 23 | 27 - 41 | -14 | 20 | |
| 16 | 23 | 25 - 49 | -24 | 17 | |
| 17 | 23 | 26 - 43 | -17 | 16 | |
| 18 | 23 | 18 - 46 | -28 | 14 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu40
48Ghi được91
62Thủng lưới46
1.3Bàn thắng mỗi trận2.28
7Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai57