Jong Ajax
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Almere City FC

Jong Ajax vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 0-2 Almere City FC tại Eerste Divisie, 20 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 3, hòa 0, Almere City FC thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 33
Phong độ
LWDWL Jong Ajax
WWWLW Almere City FC
  1. 4' 0-1 E. van de Blaak · M. de Haan
  2. HT0-1
  3. 46' D. van der Vaart T. Peters
  4. 46' L. Frankel M. van der Lans
  5. 58' L. Acheampong A. Ouazane
  6. 58' P. Nash E. Butera
  7. 74' O. de Nijs R. Providence
  8. 77' 0-2 M. de Haan
  9. 78' B. Huisman F. Druijf
  10. 79' M. Ibrahimovic S. Vink
  11. 88' E. Cornelisse J. Rijkhoff
  12. 88' A. Sam E. Poku
  13. FT0-2

Đội hình

Jong Ajax Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Dave Louiszoon
  1. 1P. Reverson 6.3
  2. 2K. Kasanwirjo 6.3
  3. 3M. van der Lans ▼ 46' 6.2
  4. 4M. Muzungu 7.3
  5. 5E. Butera ▼ 58' 6.7
  6. 8M. Abdalla 6.6
  7. 6T. Peters ▼ 46' 6.5
  8. 10A. Ouazane ▼ 58' 6.2
  9. 11D. O'Niel 6.9
  10. 9S. Vink ▼ 79' 6.6
  11. 7L. Jetten 7.0

Dự bị 8

  1. 12A. el Hani
  2. 21D. Kalokoh
  3. 17L. Acheampong ▲ 58' 6.3
  4. 15S. Tilborg
  5. 18D. van der Vaart ▲ 46' 6.5
  6. 20M. Ibrahimovic ▲ 79' 6.6
  7. 19P. Nash ▲ 58' 6.3
  8. 16L. Frankel ▲ 46' 6.3
Almere City FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jeroen Rijsdijk
  1. 1J. Wendlinger 8.0
  2. 2B. Reith 6.9
  3. 22E. van de Blaak 8.0
  4. 4J. Lawrence 7.3
  5. 16N. Takahashi 7.5
  6. 21H. el Dahri 6.9
  7. 8M. de Haan 7.9
  8. 17E. Poku ▼ 88' 6.2
  9. 10J. Rijkhoff ▼ 88' 6.6
  10. 28R. Providence ▼ 74' 6.3
  11. 9F. Druijf ▼ 78' 6.9

Dự bị 12

  1. 31M. Mateyo
  2. 12T. Kuijsten
  3. 5T. Bijleveld
  4. 3J. Jacobs
  5. 15M. Engel
  6. 23J. Jacobs
  7. 6E. Cornelisse ▲ 88'
  8. 19O. de Nijs ▲ 74' 6.9
  9. 20J. Kalisvaart
  10. 25A. Sam ▲ 88'
  11. 29B. Huisman ▲ 78' 6.9
  12. 37I. Ghogli

Thống kê

006
200
65%Kiểm soát bóng35%
9Dứt điểm9
4Trúng đích4
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
6Phạt góc2
0Việt vị1
7Phạm lỗi12
2Cứu thua4
622Chuyền bóng334
537Chuyền chính xác249
86%Chính xác chuyền75%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

38Trận đấu51
50Ghi được109
73Thủng lưới84
1.32Bàn thắng mỗi trận2.14
7Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn37
32Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu