Almere City FC vs Jong Ajax
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 2-3 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 14 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 7, hòa 0, Jong Ajax thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 11
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- K. Puts
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- LWDWL Jong Ajax
- 20' 0-1 C. Rasmussen · K. Fitz-Jim
- 27' Manel Royo · L. Duijvestijn 1-1
- 37' 1-2 L. Lucca · Y. Regeer
- HT1-2
- 51' J. Hilterman 2-2
- 53' Álvaro Peña
- 61' ▲ A. Martha ▼ L. Lucca
- 61' ▲ S. Vos ▼ D. Jermoumi
- 65' Theo Barbet
- 71' ▲ I. Alhaft ▼ A. Limbombe
- 75' ▲ M. Milovanovic ▼ S. Hansen
- 78' 2-3 A. Martha · K. Fitz-Jim
- 82' ▲ B. van Hoeven ▼ T. Poll
- 89' Christian Kjelder Rasmussen
- 90'+1 ▲ M. Pouwels ▼ Pascu
- 90' ▲ P. Delgado ▼ K. Hlynsson
- FT2-3
Đội hình
- 1N. Bakker 6.0
- 20H. Akujobi 6.9
- 4D. van Bruggen 6.9
- 22T. Barbet 6.5
- 23Manel Royo ⚽ 7.3
- 14Pascu ⇢ ▼ 90' 7.3
- 18Álvaro Peña 6.6
- 5T. Poll ▼ 82' 7.2
- 10L. Duijvestijn ⇢ 7.3
- 9J. Hilterman ⚽ 7.5
- 7A. Limbombe ▼ 71' 6.6
Dự bị 9
- 11I. Alhaft ▲ 71' 6.3
- 21B. van Hoeven ▲ 82' 6.7
- 19M. Pouwels ▲ 90'
- 46N. Grootfaam
- 26S. Keller
- 40A. Etemadi
- 39J. Ritmeester van de Kamp
- 3J. Jacobs
- 6T. Receveur
- 1T. de Graaff 7.0
- 2D. Jermoumi ▼ 61' 6.3
- 3O. Aertssen 6.9
- 4D. Warmerdam 6.5
- 5K. Pierie 7.2
- 6Y. Regeer ⇢ 7.3
- 8K. Fitz-Jim ⇢2 8.5
- 10K. Hlynsson ▼ 90' 6.0
- 7C. Rasmussen ⚽ 7.0
- 9L. Lucca ⚽ ▼ 61' 7.2
- 11S. Hansen ▼ 75' 6.5
Dự bị 9
- 19A. Martha ⚽ ▲ 61' 7.3
- 18S. Vos ▲ 61' 6.7
- 15M. Milovanovic ▲ 75' 6.7
- 16P. Delgado ▲ 90'
- 12S. Kremers
- 21Giovanni
- 17G. Misehouy
- 22J. Kjær
- 20J. Banel
Thống kê
02⚑5
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
20Dứt điểm8
7Trúng đích4
11Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị3
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Cứu thua5
376Chuyền bóng354
294Chuyền chính xác284
78%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
55Trận đấu38
89Ghi được69
60Thủng lưới72
1.62Bàn thắng mỗi trận1.82
20Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai35