Jong Ajax
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Almere City FC

Jong Ajax vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 1-4 Almere City FC tại Eerste Divisie, 30 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 3, hòa 0, Almere City FC thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 10
Sân vận động
Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
Trọng tài
A. Bos
Phong độ
LLWDW Jong Ajax
DWWWL Almere City FC
  1. 2' 0-1 N. Kasanwirjophản lưới
  2. 3' 0-2 T. Verheydt · F. Hammouti
  3. 10' R. Mannes R. Balker
  4. 25' 0-3 E. Sørensen · O. Bouyaghlafen
  5. 28' A. Ahannach F. Hammouti
  6. 34' Ruggero Mannes
  7. 43' N. Musampa E. Llansana
  8. HT0-3
  9. 46' J. Pinas C. Rasmussen
  10. 56' 0-4 F. Helstrup · A. Ahannach
  11. 58' Tim Receveur
  12. 58' K. Taylor11m 1-4
  13. 62' H. Bandé Giovanni
  14. 71' N. Ünüvar M. de Waal
  15. 72' M. Taşçı S. Hansen
  16. 72' M. Kaandorp E. Sørensen
  17. 72' D. Breedijk F. Helstrup
  18. 73' S. Harrison O. Bouyaghlafen
  19. 80' Muhammet Tunahan Tasci
  20. 84' Terrence Douglas
  21. FT1-4

Đội hình

Jong Ajax Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. van der Gaag
  1. 1D. Kotarski 5.9
  2. 5T. Douglas 6.2
  3. 4N. Kasanwirjo 6.2
  4. 2D. Rensch 5.2
  5. 8K. Taylor 7.2
  6. 3E. Llansana ▼ 43' 6.6
  7. 11Giovanni ▼ 62' 6.3
  8. 6Y. Regeer 6.6
  9. 10M. de Waal ▼ 71' 6.5
  10. 7S. Hansen ▼ 72' 6.2
  11. 9C. Rasmussen ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 15N. Musampa ▲ 43' 6.3
  2. 18J. Pinas ▲ 46' 6.6
  3. 21H. Bandé ▲ 62' 6.9
  4. 17N. Ünüvar ▲ 71' 6.9
  5. 20M. Taşçı ▲ 72' 6.6
  6. 22D. Warmerdam
  7. 19A. Martha
  8. 16R. Hillen
  9. 12D. Reiziger
Almere City FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: O. Tobiasen
  1. 22M. Woud 6.6
  2. 4F. Helstrup ▼ 72' 7.3
  3. 14D. Mirani 7.2
  4. 5D. Blackson 7.2
  5. 23F. Hammouti ▼ 28' 7.2
  6. 3R. Balker ▼ 10' 6.7
  7. 8R. Koolwijk 7.3
  8. 6T. Receveur 6.6
  9. 9T. Verheydt 8.3
  10. 20O. Bouyaghlafen ▼ 73' 7.3
  11. 10E. Sørensen ▼ 72' 7.5

Dự bị 12

  1. 26R. Mannes ▲ 10' 6.9
  2. 7A. Ahannach ▲ 28' 6.9
  3. 24M. Kaandorp ▲ 72' 6.6
  4. 15D. Breedijk ▲ 72' 6.7
  5. 19S. Harrison ▲ 73' 6.3
  6. 27J. Margaritha
  7. 29G. Gauna
  8. 1A. Etemadi
  9. 12T. Lesquoy
  10. 2B. van Vlerken
  11. 18S. Tunga
  12. 17A. Bensabouh

Thống kê

027
1020
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm13
3Trúng đích5
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
7Phạt góc10
0Việt vị2
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
483Chuyền bóng329
396Chuyền chính xác248
82%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cambuur
38 109 - 36 +73 92
2
GO Ahead Eagles
38 62 - 25 +37 77
3
De Graafschap
38 67 - 47 +20 77
4
Almere City FC
38 75 - 48 +27 75
5
NAC Breda
38 75 - 41 +34 73
6
FC Volendam
38 79 - 52 +27 66
7
NEC Nijmegen
38 68 - 45 +23 66
8
Roda
38 67 - 61 +6 57
9
Excelsior
38 65 - 66 -1 48
10
FC OSS
38 40 - 57 -17 47
11
MVV
38 50 - 72 -22 46
12
Helmond Sport
38 51 - 68 -17 45
13
Telstar
38 57 - 61 -4 41
14
Jong PSV U21
38 54 - 65 -11 40
15
FC Eindhoven
38 50 - 62 -12 40
16
Jong Ajax
38 55 - 71 -16 40
17
Jong AZ
38 56 - 92 -36 38
18
Jong Utrecht
38 53 - 77 -24 35
19
Den Bosch
38 59 - 85 -26 32
20
Dordrecht
38 36 - 97 -61 27
Thăng hạng Play-off

So sánh

42Trận đấu45
60Ghi được85
78Thủng lưới59
1.43Bàn thắng mỗi trận1.89
3Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu