Jong Ajax
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Almere City FC

Jong Ajax vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 1-3 Almere City FC tại Eerste Divisie, 21 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 3, hòa 0, Almere City FC thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 27
Sân vận động
Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
Trọng tài
L. Cantineau
Phong độ
LLWDW Jong Ajax
DWWWL Almere City FC
  1. 11' 0-1 J. Puriel · L. Duijvestijn
  2. 28' 0-2 T. Wildeboer
  3. 36' N. Ünüvar · Y. Baas 1-2
  4. 44' Enric Llansana
  5. HT1-2
  6. 46' A. Martha G. Yah
  7. 54' 1-3 J. Puriel · T. Wildeboer
  8. 63' M. Esajas D. Post
  9. 63' M. Pouwels T. Wildeboer
  10. 63' T. van Leeuwen B. van Hoeven
  11. 70' S. Vos N. Musampa
  12. 73' Tim Receveur
  13. 74' I. Alhaft J. Puriel
  14. 78' Marcelencio Esajas
  15. 78' G. Misehouy K. Hlynsson
  16. 78' F. Helstrup T. Poll
  17. 88' J. Banel S. Hansen
  18. 88' A. Salah-Eddine Y. Baas
  19. 90'+4 Joey Jacobs
  20. FT1-3

Đội hình

Jong Ajax Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Heitinga
  1. 1J. Gorter 6.2
  2. 2L. van Gelderen 6.9
  3. 4N. Musampa ▼ 70' 6.3
  4. 5Y. Baas ▼ 88' 6.9
  5. 6E. Llansana 7.5
  6. 8D. Warmerdam 6.5
  7. 10K. Hlynsson ▼ 78' 5.9
  8. 3G. Yah ▼ 46' 6.3
  9. 7S. Hansen ▼ 88' 6.0
  10. 11N. Ünüvar 6.9
  11. 9C. Rasmussen 6.0

Dự bị 9

  1. 17A. Martha ▲ 46' 6.6
  2. 20S. Vos ▲ 70' 7.0
  3. 21G. Misehouy ▲ 78' 6.5
  4. 22J. Banel ▲ 88'
  5. 16A. Salah-Eddine ▲ 88'
  6. 19O. Aertssen
  7. 15S. van der Sloot
  8. 12C. Raatsie
  9. 18J. Campagne
Almere City FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Pastoor
  1. 22N. Bakker 6.9
  2. 3R. Leeuwin 6.9
  3. 2B. van Vlerken 7.5
  4. 46T. Poll ▼ 78' 7.0
  5. 17J. Jacobs 6.7
  6. 8D. Post ▼ 63' 7.0
  7. 6T. Receveur 7.5
  8. 10L. Duijvestijn 8.3
  9. 21B. van Hoeven ▼ 63' 6.5
  10. 34T. Wildeboer ▼ 63' 7.9
  11. 32J. Puriel ⚽2 ▼ 74' 8.5

Dự bị 11

  1. 36M. Esajas ▲ 63' 6.7
  2. 9M. Pouwels ▲ 63' 6.3
  3. 37T. van Leeuwen ▲ 63' 6.2
  4. 11I. Alhaft ▲ 74' 6.2
  5. 4F. Helstrup ▲ 78' 6.5
  6. 20O. Bouyaghlafen
  7. 28S. Resink
  8. 31J. Zimmerman
  9. 24S. Keller
  10. 33E. Hoogenboom
  11. 19J. Arweiler

Thống kê

013
230
67%Kiểm soát bóng33%
8Dứt điểm8
4Trúng đích5
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
3Phạt góc2
1Việt vị2
8Phạm lỗi20
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
664Chuyền bóng314
545Chuyền chính xác206
82%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

40Trận đấu46
85Ghi được69
71Thủng lưới82
2.13Bàn thắng mỗi trận1.5
5Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn31
44Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu