Almere City FC
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Jong Ajax

Almere City FC vs Jong Ajax

Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-0 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 30 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 7, hòa 0, Jong Ajax thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 36
Sân vận động
Yanmar Stadion, Almere
Trọng tài
L. Cantineau
Phong độ
WWWLW Almere City FC
LWDWL Jong Ajax
  1. 37' S. Hansen Q. Timber
  2. 45' Michael Woud
  3. 45' Sontje Hansen
  4. HT0-0
  5. 46' L. Traoré B. Brobbey
  6. 57' T. Lesquoy S. Tunga
  7. 62' K. Fitz-Jim J. Ekkelenkamp
  8. 62' C. Rasmussen A. Martha
  9. 66' Kian Fitz Jim
  10. 69' F. Hammouti F. Helstrup
  11. 69' J. Yeboah I. Alhaft
  12. 71' Faris Hammouti
  13. 72' A. Salah-Eddine L. van Gelderen
  14. 75' J. Yeboah · F. Hammouti 1-0
  15. 83' Thibaut Lesquoy
  16. 84' O. Bouyaghlafen E. Sørensen
  17. 87' Youri Regeer
  18. 90' Kian Fitz Jim
  19. 90' Kian Fitz Jim
  20. FT1-0

Đội hình

Almere City FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Rijsdijk
  1. 22M. Woud 7.2
  2. 4F. Helstrup ▼ 69' 7.7
  3. 14D. Mirani 7.5
  4. 15D. Breedijk 7.2
  5. 8R. Koolwijk 6.6
  6. 6T. Receveur 7.9
  7. 18S. Tunga ▼ 57' 6.2
  8. 25J. Smeets 7.2
  9. 9T. Verheydt 7.3
  10. 11I. Alhaft ▼ 69' 6.6
  11. 10E. Sørensen ▼ 84' 5.9

Dự bị 12

  1. 12T. Lesquoy ▲ 57' 6.6
  2. 23F. Hammouti ▲ 69' 6.9
  3. 39J. Yeboah ▲ 69' 7.3
  4. 20O. Bouyaghlafen ▲ 84' 6.3
  5. 19J. Puriel
  6. 5D. Blackson
  7. 28S. Resink
  8. 24M. Kaandorp
  9. 29G. Gauna
  10. 26R. Mannes
  11. 21S. Keller
  12. 1A. Etemadi
Jong Ajax Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. van der Gaag
  1. 1D. Reiziger 6.7
  2. 2L. van Gelderen ▼ 72' 6.9
  3. 5T. Douglas 7.2
  4. 10J. Ekkelenkamp ▼ 62' 6.3
  5. 11Q. Timber ▼ 37' 6.5
  6. 8K. Taylor 6.5
  7. 4E. Llansana 6.9
  8. 3Y. Regeer 6.9
  9. 6D. Warmerdam 7.2
  10. 9B. Brobbey ▼ 46' 5.9
  11. 7A. Martha ▼ 62' 6.9

Dự bị 10

  1. 20S. Hansen ▲ 37' 6.2
  2. 19L. Traoré ▲ 46' 6.5
  3. 23K. Fitz-Jim ▲ 62' 6.3
  4. 17C. Rasmussen ▲ 62' 6.6
  5. 15A. Salah-Eddine ▲ 72' 6.6
  6. 12C. Raatsie
  7. 21K. Hlynsson
  8. 18Giovanni
  9. 22A. Méndez
  10. 16N. Musampa

Thống kê

036
141
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm6
3Trúng đích1
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
6Phạt góc1
3Việt vị1
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
454Chuyền bóng385
354Chuyền chính xác306
78%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cambuur
38 109 - 36 +73 92
2
GO Ahead Eagles
38 62 - 25 +37 77
3
De Graafschap
38 67 - 47 +20 77
4
Almere City FC
38 75 - 48 +27 75
5
NAC Breda
38 75 - 41 +34 73
6
FC Volendam
38 79 - 52 +27 66
7
NEC Nijmegen
38 68 - 45 +23 66
8
Roda
38 67 - 61 +6 57
9
Excelsior
38 65 - 66 -1 48
10
FC OSS
38 40 - 57 -17 47
11
MVV
38 50 - 72 -22 46
12
Helmond Sport
38 51 - 68 -17 45
13
Telstar
38 57 - 61 -4 41
14
Jong PSV U21
38 54 - 65 -11 40
15
FC Eindhoven
38 50 - 62 -12 40
16
Jong Ajax
38 55 - 71 -16 40
17
Jong AZ
38 56 - 92 -36 38
18
Jong Utrecht
38 53 - 77 -24 35
19
Den Bosch
38 59 - 85 -26 32
20
Dordrecht
38 36 - 97 -61 27
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu42
85Ghi được60
59Thủng lưới78
1.89Bàn thắng mỗi trận1.43
17Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu