Almere City FC vs Jong Ajax
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 2-4 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 17 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 7, hòa 0, Jong Ajax thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 7
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- R. Hensgens
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- LWDWL Jong Ajax
- 11' L. Duijvestijn · B. van Vlerken 1-0
- 20' 1-1 M. Kudus · C. Rasmussen
- HT1-1
- 46' ▲ L. van Gelderen ▼ M. Kudus
- 55' 1-2 M. de Waal11m
- 59' ▲ J. Smeets ▼ S. Resink
- 61' ▲ T. Poll ▼ T. Lesquoy
- 73' ▲ T. van Leeuwen ▼ B. van Hoeven
- 73' ▲ T. Wildeboer ▼ M. Pouwels
- 73' ▲ A. Ahannach ▼ L. Duijvestijn
- 77' 1-3 M. de Waal
- 81' ▲ K. Hlynsson ▼ D. Warmerdam
- 81' ▲ A. Martha ▼ N. Ünüvar
- 82' Michael Woud
- 83' 1-4 M. de Waal11m
- 87' Nordin Musampa
- 88' T. Wildeboer · T. Poll 2-4
- 90'+4 Liam Van Gelderen
- FT2-4
Đội hình
- 22M. Woud 6.6
- 3R. Leeuwin 6.3
- 2B. van Vlerken ⇢ 6.3
- 12T. Lesquoy ▼ 61' 5.9
- 15D. Breedijk 6.5
- 6T. Receveur 6.5
- 10L. Duijvestijn ⚽ ▼ 73' 7.5
- 28S. Resink ▼ 59' 6.9
- 11I. Alhaft 6.2
- 21B. van Hoeven ▼ 73' 6.9
- 9M. Pouwels ▼ 73' 6.9
Dự bị 10
- 25J. Smeets ▲ 59' 6.7
- 46T. Poll ▲ 61' 6.7
- 37T. van Leeuwen ▲ 73' 5.9
- 31T. Wildeboer ⚽ ▲ 73' 7.3
- 7A. Ahannach ▲ 73' 6.2
- 36M. Esajas
- 1A. Etemadi
- 32J. Puriel
- 5S. Tunga
- 4F. Helstrup
- 1C. Raatsie 6.5
- 4N. Musampa 7.5
- 3R. Hillen 6.9
- 5Y. Baas 6.9
- 10M. Kudus ⚽ ▼ 46' 7.2
- 8K. Fitz-Jim 6.9
- 2Y. Regeer 8.3
- 9M. de Waal ⚽3 8.9
- 6D. Warmerdam ▼ 81' 7.5
- 11N. Ünüvar ▼ 81' 6.9
- 7C. Rasmussen ⇢ 7.7
Dự bị 7
- 16L. van Gelderen ▲ 46' 6.0
- 18K. Hlynsson ▲ 81' 6.5
- 20A. Martha ▲ 81' 6.3
- 12J. Roggeveen
- 19T. Douglas
- 17A. Salah-Eddine
- 15E. Llansana
Thống kê
01⚑4
⚑1220
37%Kiểm soát bóng63%
7Dứt điểm25
4Trúng đích12
1Chệch đích10
4Sút trong vòng cấm17
3Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
4Phạt góc12
2Việt vị2
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
8Cứu thua1
349Chuyền bóng602
257Chuyền chính xác520
74%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu40
69Ghi được85
82Thủng lưới71
1.5Bàn thắng mỗi trận2.13
9Giữ sạch lưới5
31Trên 2.5 bàn29
26Hiệp hai44