Jong PSV U21
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Eindhoven

Jong PSV U21 vs FC Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 1-2 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 13 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 2, hòa 2, FC Eindhoven thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 31
Phong độ
WDDWL Jong PSV U21
LLLDW FC Eindhoven
  1. 12' Madi Monamay
  2. 26' J. van den Berg 1-0
  3. 36' Xander Blomme
  4. HT1-0
  5. 46' Y. Raap E. Bassey
  6. 46' K. van Veen R. Janga
  7. 59' 1-1 K. van Veen · C. Essers
  8. 61' T. Muller S. Blummel
  9. 61' D. Dorenbosch X. Blomme
  10. 76' M. Bahaty F. Kluit
  11. 76' S. Cornecion G. Verhulst
  12. 76' 1-2 D. Huisman · K. van Veen
  13. 80' Clint Essers
  14. 83' J. Beerens S. Sidibe
  15. 88' F. Limouri T. Douglas
  16. 90'+1 B. Jonkers M. Monamay
  17. FT1-2

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Stijn Schaars
  1. 1N. Schiks 6.7
  2. 3M. Monamay ▼ 90' 6.3
  3. 4S. van der Plas 6.5
  4. 5W. Kuhn 6.5
  5. 2E. Bassey ▼ 46' 6.9
  6. 6S. Sidibe ▼ 83' 7.0
  7. 8J. van den Berg 7.7
  8. 11R. van de Riet 7.3
  9. 10G. Verhulst ▼ 76' 6.2
  10. 7F. Kluit ▼ 76' 6.7
  11. 9S. Bouhoudane 6.2

Dự bị 7

  1. 16K. Ngom
  2. 18Y. Raap ▲ 46' 5.9
  3. 20J. Beerens ▲ 83' 6.3
  4. 14R. Manuhutu
  5. 17M. Bahaty ▲ 76' 7.2
  6. 19S. Cornecion ▲ 76' 6.6
  7. 15B. Jonkers ▲ 90'
FC Eindhoven Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Maurice Verberne
  1. 1J. Borgmans 6.7
  2. 22C. Essers 7.2
  3. 24O. Renfrum 6.6
  4. 33J. Neeskens 6.7
  5. 25T. Douglas ▼ 88' 7.2
  6. 7S. Blummel ▼ 61' 6.7
  7. 5D. Huisman 7.9
  8. 16X. Blomme ▼ 61' 6.3
  9. 2T. Simons 7.2
  10. 8S. Simons 6.6
  11. 32R. Janga ▼ 46' 6.7

Dự bị 12

  1. 30D. N. Fancito
  2. 31R. van Zutphen
  3. 9K. van Veen ▲ 46' 7.3
  4. 3F. Limouri ▲ 88'
  5. 14H. Deenen
  6. 20A. Bryson
  7. 21T. Muller ▲ 61' 6.5
  8. 18N. Munsters
  9. 23E. Lukoki Mateso
  10. 6D. Dorenbosch ▲ 61' 6.9
  11. 15N. van Berkel
  12. 27M. van de Wetering

Thống kê

012
620
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm18
3Trúng đích7
3Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn4
2Phạt góc6
16Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
6Cứu thua2
442Chuyền bóng350
351Chuyền chính xác266
79%Chính xác chuyền76%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu45
76Ghi được61
74Thủng lưới79
1.73Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu