FC Eindhoven
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Jong PSV U21

FC Eindhoven vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 2-2 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 28 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 6, hòa 2, Jong PSV U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 13
Sân vận động
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Trọng tài
M. Perez
Phong độ
LLLDW FC Eindhoven
WDDWL Jong PSV U21
  1. 7' C. Brym · J. Dahlhaus 1-0
  2. 11' Charles-Andreas Brym
  3. 38' E. van de Blaak L. Comenencia
  4. HT1-0
  5. 52' Mathijs Tielemans
  6. 62' M. Nassoh S. Colyn
  7. 62' A. Doudah M. Tielemans
  8. 62' F. Fofana J. van Duiven
  9. 63' L. Diaby-Fadiga N. Bannis
  10. 63' E. Rottier O. Kökçü
  11. 65' Lamine Diaby-Fadiga
  12. 69' M. Jiménez R. Ledezma
  13. 76' K. Oostenbrink S. van Doorm
  14. 78' D. Sealy Sávio
  15. 85' 1-1 J. Bakayoko · A. Doudah
  16. 86' D. Dorenbosch Y. Azzagari
  17. 88' 1-2 F. Fofana · A. Doudah
  18. 90'+4 Jenson Seelt
  19. 90' C. Brym · E. Rottier 2-2
  20. FT2-2

Đội hình

FC Eindhoven Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Penders
  1. 1N. Bertrams 5.9
  2. 3M. Amevor 6.9
  3. 4M. Peijnenburg 7.0
  4. 33C. Seedorf 6.3
  5. 99T. Persyn 6.7
  6. 8S. van Doorm ▼ 76' 7.0
  7. 45Y. Azzagari ▼ 86' 7.3
  8. 7J. Dahlhaus 6.2
  9. 25C. Brym ⚽2 8.0
  10. 20O. Kökçü ▼ 63' 6.7
  11. 10N. Bannis ▼ 63' 6.3

Dự bị 12

  1. 9L. Diaby-Fadiga ▲ 63' 6.7
  2. 22E. Rottier ▲ 63' 6.9
  3. 23K. Oostenbrink ▲ 76' 6.2
  4. 27D. Dorenbosch ▲ 86' 6.3
  5. 21C. Faber
  6. 2J. Ogenia
  7. 12J. Borgmans
  8. 14P. Kestens
  9. 5P. Bogaers
  10. 28J. Janssen
  11. 31T. Odunze
  12. 32Rodrigo Rêgo
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Ramzi
  1. 1N. Schiks 6.5
  2. 2L. Comenencia ▼ 38' 6.9
  3. 3J. Seelt 7.2
  4. 4D. Vos 6.5
  5. 5F. Oppegård 6.9
  6. 10R. Ledezma ▼ 69' 6.5
  7. 6M. Tielemans ▼ 62' 7.0
  8. 9J. van Duiven ▼ 62' 6.3
  9. 7J. Bakayoko 7.9
  10. 8S. Colyn ▼ 62' 7.0
  11. 11Sávio ▼ 78' 6.7

Dự bị 12

  1. 22E. van de Blaak ▲ 38' 7.5
  2. 20M. Nassoh ▲ 62' 6.7
  3. 18A. Doudah ▲ 62' 7.5
  4. 19F. Fofana ▲ 62' 7.5
  5. 24M. Jiménez ▲ 69' 6.7
  6. 17D. Sealy ▲ 78' 6.5
  7. 14F. Leysen
  8. 15K. Jansen
  9. 16T. Bodak
  10. 25I. Babadi
  11. 21J. Antonisse
  12. 23T. Smolenaars

Thống kê

025
320
36%Kiểm soát bóng64%
12Dứt điểm7
4Trúng đích2
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
5Phạt góc3
1Việt vị0
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
325Chuyền bóng590
258Chuyền chính xác509
79%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

48Trận đấu43
72Ghi được68
70Thủng lưới69
1.5Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới4
26Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu