FC Eindhoven
4 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Jong PSV U21

FC Eindhoven vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 4-0 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 5 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 6, hòa 2, Jong PSV U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 19
Sân vận động
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Phong độ
LLLDW FC Eindhoven
WDDWL Jong PSV U21
  1. 1' T. Douglas · T. Simons 1-0
  2. 5' T. Muller 2-0
  3. 13' T. Simons · C. Essers 3-0
  4. 45' K. van Veen 4-0
  5. HT4-0
  6. 46' R. van de Riet W. Kuhn
  7. 57' Kevin van Veen
  8. 59' Joel Van Den Berg
  9. 64' N. Munsters S. Simons
  10. 64' E. Lukoki Mateso T. Simons
  11. 65' R. Janga K. van Veen
  12. 69' M. Bahaty T. Abed
  13. 69' Y. Raap J. van den Berg
  14. 76' E. Waayers M. Monamay
  15. 77' A. Jones R. van Duiven
  16. 78' T. Mununga T. Muller
  17. 84' O. Renfrum T. Douglas
  18. FT4-0

Đội hình

FC Eindhoven Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Maurice Verberne
  1. 1J. Borgmans 7.9
  2. 22C. Essers 7.5
  3. 3F. Limouri 7.7
  4. 33J. Neeskens 6.6
  5. 25T. Douglas ▼ 84' 8.2
  6. 7S. Blummel 7.3
  7. 5D. Huisman 7.0
  8. 8S. Simons ▼ 64' 6.5
  9. 2T. Simons ▼ 64' 7.9
  10. 21T. Muller ▼ 78' 8.5
  11. 9K. van Veen ▼ 65' 7.9

Dự bị 10

  1. 27M. van de Wetering
  2. 31R. van Zutphen
  3. 24O. Renfrum ▲ 84'
  4. 80T. Mununga ▲ 78' 6.9
  5. 18N. Munsters ▲ 64' 7.0
  6. 23E. Lukoki Mateso ▲ 64' 6.7
  7. 26N. Janssen
  8. 32R. Janga ▲ 65' 6.9
  9. 28Z. Haddaoui
  10. 20A. Bryson
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Stijn Schaars
  1. 16T. Smolenaars 5.7
  2. 2F. Merien 6.2
  3. 3S. van der Plas 5.6
  4. 4M. Monamay ▼ 76' 5.9
  5. 15W. Kuhn ▼ 46' 5.6
  6. 18S. Sidibe 7.5
  7. 8J. van den Berg ▼ 69' 6.0
  8. 7T. Abed ▼ 69' 6.7
  9. 10N. Verkooijen 7.2
  10. 11A. Thomas 7.2
  11. 9R. van Duiven ▼ 77' 6.2

Dự bị 7

  1. 17M. Bahaty ▲ 69' 6.3
  2. A. Jones ▲ 77' 6.3
  3. 20B. Mulders
  4. 23K. Ngom
  5. 14Y. Raap ▲ 69' 6.5
  6. E. Waayers ▲ 76' 6.6
  7. 5R. van de Riet ▲ 46' 6.7

Thống kê

015
410
47%Kiểm soát bóng53%
20Dứt điểm15
7Trúng đích6
6Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn2
5Phạt góc4
1Việt vị1
17Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
6Cứu thua3
355Chuyền bóng413
288Chuyền chính xác353
81%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu44
61Ghi được76
79Thủng lưới74
1.36Bàn thắng mỗi trận1.73
10Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu