FC Eindhoven vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 1-3 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 15 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 6, hòa 2, Jong PSV U21 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 35
- Sân vận động
- Jan Louwers Stadion, Eindhoven
- Trọng tài
- M. Perez
- Phong độ
- LLLDW FC Eindhoven
- WDDWL Jong PSV U21
- 22' Mathias Kjølø
- 28' Livano Comenencia
- HT0-0
- 57' ▲ A. Priske ▼ M. Nassoh
- 57' ▲ J. Bakayoko ▼ N. Thomas
- 69' 0-1 J. Bakayoko · S. Colyn
- 73' ▲ B. Rácz ▼ J. Ogenia
- 75' 0-2 J. Bakayoko · L. Comenencia
- 79' ▲ Luis Felipe ▼ C. Touré
- 80' 0-3 J. Seelt · J. Bakayoko
- 81' Johan Bakayoko
- 83' J. Sleegers · B. Rácz 1-3
- 86' ▲ D. de Meij ▼ M. Peijnenburg
- 88' ▲ M. van Rosmalen ▼ C. Brym
- 88' ▲ C. Faber ▼ B. De Keersmaecker
- 88' ▲ N. Markelo ▼ L. Comenencia
- 88' ▲ M. Kreekels ▼ D. Sealy
- FT1-3
Đội hình
- 1N. Bertrams 5.6
- 3M. Amevor 7.6
- 33C. Seedorf 6.3
- 4M. Peijnenburg ▼ 86' 6.5
- 20V. Vermeulen 6.9
- 2J. Ogenia ▼ 73' 7.2
- 8M. Verreth 6.5
- 17B. De Keersmaecker ▼ 88' 7.2
- 10J. Sleegers ⚽ 8.6
- 9J. van der Sande 6.6
- 19C. Brym ▼ 88' 6.9
Dự bị 10
- 78B. Rácz ▲ 73' 7.0
- 25D. de Meij ▲ 86' 6.7
- 11M. van Rosmalen ▲ 88' 6.7
- 21C. Faber ▲ 88' 6.5
- 23K. Oostenbrink
- 6J. van Son
- 12J. Borgmans
- 31T. Odunze
- 5P. Bogaers
- 28J. Janssen
- 1V. Müller 7.2
- 4J. Seelt ⚽ 8.2
- 5F. Leysen 6.7
- 9S. Colyn ⇢ 7.0
- 7N. Thomas ▼ 57' 7.0
- 6M. Kjølø 6.6
- 8M. Tielemans 6.6
- 10M. Nassoh ▼ 57' 6.9
- 3L. Comenencia ⇢ ▼ 88' 7.3
- 2C. Touré ▼ 79' 6.9
- 11D. Sealy ▼ 88' 7.0
Dự bị 11
- 19A. Priske ▲ 57' 6.3
- 20J. Bakayoko ⚽2 ▲ 57' 8.9
- 14Luis Felipe ▲ 79' 6.3
- 12N. Markelo ▲ 88' 6.6
- 13M. Kreekels ▲ 88' 6.3
- 16K. Peersman
- 17M. Jimenez
- 15Y. Bahadır
- 18D. Timan
- 23A. van Lare
- 21I. Babadi
Thống kê
00⚑13
⚑230
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm10
5Trúng đích3
12Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
13Phạt góc2
1Việt vị0
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
0Cứu thua4
415Chuyền bóng445
313Chuyền chính xác343
75%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
48Trận đấu41
86Ghi được62
57Thủng lưới70
1.79Bàn thắng mỗi trận1.51
15Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai33