FC Eindhoven
2 : 5
FT · Hiệp một 0:2
·
Jong PSV U21

FC Eindhoven vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 2-5 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 12 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 6, hòa 2, Jong PSV U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 34
Sân vận động
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Phong độ
LLLDW FC Eindhoven
WDDWL Jong PSV U21
  1. 22' 0-1 J. Simons · M. Nassoh
  2. 27' 0-2 M. Nassoh · J. Simons
  3. HT0-2
  4. 46' M. Lieder A. El Bouchataoui
  5. 47' M. Lieder · O. Kökçü 1-2
  6. 50' 1-3 T. Abed · J. Simons
  7. 56' E. Rottier · S. Simons 2-3
  8. 57' E. Bars D. Gilbert
  9. 64' 2-4 E. van de Blaak11m
  10. 66' T. van den Heuvel E. Geerts
  11. 71' T. Persyn C. Seedorf
  12. 77' J. Dahlhaus J. Ogenia
  13. 86' S. van Doorm D. Dorenbosch
  14. 86' A. Priske S. Simons
  15. 90'+3 2-5 M. Nassoh · J. Simons
  16. FT2-5

Đội hình

FC Eindhoven Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: W. Weijs
  1. 26J. Brondeel 6.2
  2. 33C. Seedorf ▼ 71' 6.2
  3. 3M. Amevor 6.3
  4. 15L. Wouters 6.5
  5. 2J. Ogenia ▼ 77' 6.9
  6. 23S. Simons ▼ 86' 7.9
  7. 27A. El Bouchataoui ▼ 46' 6.3
  8. 6D. Dorenbosch ▼ 86' 6.9
  9. 10O. Kökçü 7.6
  10. 22E. Rottier 7.3
  11. 11J. Sleegers 7.2

Dự bị 11

  1. 20M. Lieder ▲ 46' 7.0
  2. 99T. Persyn ▲ 71' 6.9
  3. 7J. Dahlhaus ▲ 77' 6.3
  4. 8S. van Doorm ▲ 86' 6.7
  5. 9A. Priske ▲ 86' 6.6
  6. 19D. Garden
  7. 25T. Sas
  8. 18F. Limouri
  9. 14P. Kestens
  10. 30N. Fancito
  11. 12J. Borgmans
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Boessen
  1. 1K. Peersman 7.6
  2. 2E. van de Blaak 7.9
  3. 3C. Egan-Riley 7.7
  4. 4M. Dams 6.9
  5. 5K. Jansen 6.3
  6. 6E. Geerts ▼ 66' 6.3
  7. 8M. Jiménez 7.2
  8. 7T. Abed 7.5
  9. 10M. Nassoh ⚽2 9.7
  10. 11D. Gilbert ▼ 57' 6.5
  11. 9J. Simons ⇢3 10.0

Dự bị 8

  1. 20E. Bars ▲ 57' 6.9
  2. 18T. van den Heuvel ▲ 66' 6.6
  3. 15W. Kuhn
  4. 23R. Steur
  5. 14M. Dağaşan
  6. 17I. Houben
  7. 16T. Smolenaars
  8. 19J. Kwaaitaal

Thống kê

009
300
43%Kiểm soát bóng57%
31Dứt điểm16
8Trúng đích9
10Chệch đích3
26Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm5
13Bị chặn4
9Phạt góc3
2Việt vị1
5Phạm lỗi10
4Cứu thua6
353Chuyền bóng507
277Chuyền chính xác425
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Willem II
38 77 - 35 +42 79
2
Groningen
38 71 - 30 +41 75
3
Roda
38 69 - 34 +35 75
4
Dordrecht
38 74 - 51 +23 69
5
ADO Den Haag
38 72 - 50 +22 63
6
De Graafschap
38 61 - 52 +9 63
7
Emmen
38 59 - 60 -1 57
8
NAC Breda
38 63 - 56 +7 56
9
MVV
38 64 - 60 +4 56
10
Jong AZ
38 62 - 61 +1 56
11
Helmond Sport
38 52 - 55 -3 51
12
VVV Venlo
38 53 - 58 -5 48
13
Cambuur
38 71 - 74 -3 47
14
FC Eindhoven
38 45 - 57 -12 43
15
Jong Ajax
38 54 - 69 -15 40
16
Jong PSV U21
38 63 - 81 -18 40
17
Telstar
38 47 - 68 -21 35
18
FC OSS
38 32 - 66 -34 34
19
Den Bosch
38 38 - 68 -30 33
20
Jong Utrecht
38 32 - 74 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

46Trận đấu41
52Ghi được65
73Thủng lưới90
1.13Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu