Jong PSV U21 vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 1-1 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 19 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 2, hòa 2, FC Eindhoven thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 38
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Trọng tài
- W. Wiersma
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- LLLDW FC Eindhoven
- 10' Isaac Babadi
- HT0-0
- 46' ▲ K. Oostenbrink ▼ B. De Keersmaecker
- 56' J. van Duiven · I. Babadi 1-0
- 59' Livano Comenencia
- 59' ▲ E. Rottier ▼ S. van Doorm
- 60' ▲ L. Diaby-Fadiga ▼ C. Brym
- 60' ▲ Y. Mokhtar ▼ N. Bannis
- 61' ▲ A. Priske ▼ J. van Duiven
- 61' ▲ M. Dams ▼ M. Tielemans
- 62' 1-1 K. Oostenbrink
- 73' ▲ J. Gonzaga ▼ D. Sealy
- 73' ▲ T. van den Heuvel ▼ M. Nassoh
- 73' ▲ P. Kestens ▼ O. Kökcü
- 87' ▲ D. Arts ▼ E. van de Blaak
- 90' Mylian Jimenez
- FT1-1
Đội hình
- 1K. Peersman 7.3
- 2L. Comenencia 6.3
- 4E. van de Blaak ▼ 87' 7.5
- 14F. Leysen 7.2
- 5M. Jiménez 7.3
- 6M. Tielemans ▼ 61' 6.9
- 8S. Colyn 6.9
- 7D. Sealy ▼ 73' 6.6
- 10M. Nassoh ▼ 73' 6.6
- 11I. Babadi ⇢ 6.3
- 9J. van Duiven ⚽ ▼ 61' 7.3
Dự bị 8
- 19A. Priske ▲ 61' 6.7
- 15M. Dams ▲ 61' 6.9
- 21J. Gonzaga ▲ 73' 6.3
- 18T. van den Heuvel ▲ 73' 6.3
- 22D. Arts ▲ 87'
- 23T. Smolenaars
- 16N. Schiks
- 17I. Houben
- 1N. Bertrams 6.3
- 33C. Seedorf 7.7
- 3M. Amevor 7.3
- 28J. Janssen 6.9
- 2J. Ogenia 6.2
- 8S. van Doorm ▼ 59' 7.2
- 17B. De Keersmaecker ▼ 46' 6.9
- 32Rodrigo Rêgo 7.3
- 25C. Brym ▼ 60' 6.5
- 20O. Kökcü ▼ 73' 7.3
- 10N. Bannis ▼ 60' 6.3
Dự bị 12
- 23K. Oostenbrink ⚽ ▲ 46' 6.9
- 22E. Rottier ▲ 59' 6.7
- 9L. Diaby-Fadiga ▲ 60' 6.9
- 11Y. Mokhtar ▲ 60' 6.5
- 14P. Kestens ▲ 73' 6.6
- 12J. Borgmans
- 7J. Dahlhaus
- 5P. Bogaers
- 77M. Sanoh
- 27D. Dorenbosch
- 99T. Persyn
- 45Y. Azzagari
Thống kê
03⚑4
⚑500
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm12
3Trúng đích5
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
4Phạt góc5
1Việt vị0
13Phạm lỗi5
3Thẻ vàng0
4Cứu thua2
453Chuyền bóng549
365Chuyền chính xác455
81%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu48
68Ghi được72
69Thủng lưới70
1.58Bàn thắng mỗi trận1.5
4Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai40