Jong PSV U21
3 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Eindhoven

Jong PSV U21 vs FC Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 3-4 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 23 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 2, hòa 2, FC Eindhoven thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 10
Sân vận động
PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
Phong độ
WDDWL Jong PSV U21
LLLDW FC Eindhoven
  1. 31' 0-1 F. Limouri · S. Simons
  2. 45'+1 J. Uneken · I. Houben 1-1
  3. HT1-1
  4. 52' J. Uneken 2-1
  5. 63' A. Priske S. van Doorm
  6. 70' J. Uneken · M. Nassoh 3-1
  7. 71' T. Persyn F. Limouri
  8. 72' C. Seedorf J. Ogenia
  9. 74' Yiandro Raap
  10. 74' Tibo Persyn
  11. 75' K. Jansen F. Oppegård
  12. 76' 3-2 T. Persyn · S. Simons
  13. 80' Roy Steur
  14. 80' M. Swerts S. Simons
  15. 80' 3-3 S. Simons · E. Rottier
  16. 81' 3-4 O. Kökçü · J. Dahlhaus
  17. 83' J. de Guzmán Y. Raap
  18. 83' O. Zimuangana I. Houben
  19. 84' Dyon Dorenbosch
  20. 89' Muhlis Dagasan
  21. 90'+2 Jesper Uneken
  22. FT3-4

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: W. Boessen
  1. 1R. Steur 7.2
  2. 2R. El Meliani 5.9
  3. 3M. Dağaşan 6.0
  4. 4Y. Gil y Muiños 5.9
  5. 5F. Oppegård ▼ 75' 7.2
  6. 7I. Houben ▼ 83' 6.9
  7. 8T. van den Heuvel 6.7
  8. 6Y. Raap ▼ 83' 6.7
  9. 11J. Kwaaitaal 5.9
  10. 9J. Uneken ⚽3 9.9
  11. 10M. Nassoh 7.2

Dự bị 10

  1. 15K. Jansen ▲ 75' 6.2
  2. 20J. de Guzmán ▲ 83' 6.9
  3. 21O. Zimuangana ▲ 83' 6.3
  4. 23S. Kuijsten
  5. 17J. Bawuah
  6. 24S. Gomez Van Hoogen
  7. 14F. Bos
  8. 18N. Verkooijen
  9. 16K. Peersman
  10. 26K. Evripidou
FC Eindhoven Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Weijs
  1. 26J. Brondeel 5.9
  2. 3M. Amevor 6.9
  3. 18F. Limouri ▼ 71' 7.2
  4. 32Rodrigo Rêgo 6.5
  5. 2J. Ogenia ▼ 72' 6.9
  6. 8S. van Doorm ▼ 63' 6.6
  7. 6D. Dorenbosch 6.6
  8. 7J. Dahlhaus 7.3
  9. 10O. Kökçü 8.2
  10. 23S. Simons ⇢2 ▼ 80' 9.0
  11. 22E. Rottier 6.6

Dự bị 11

  1. 9A. Priske ▲ 63' 6.9
  2. 99T. Persyn ▲ 71' 7.3
  3. 33C. Seedorf ▲ 72' 6.6
  4. 5M. Swerts ▲ 80' 6.3
  5. 19D. Garden
  6. 30N. Fancito
  7. 24J. Giebels
  8. 25T. Sas
  9. 12J. Borgmans
  10. 45Y. Azzagari
  11. 21M. van Rosmalen

Thống kê

043
720
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm18
4Trúng đích11
3Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
3Phạt góc7
1Việt vị3
14Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
7Cứu thua1
420Chuyền bóng460
310Chuyền chính xác354
74%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Willem II
38 77 - 35 +42 79
2
Groningen
38 71 - 30 +41 75
3
Roda
38 69 - 34 +35 75
4
Dordrecht
38 74 - 51 +23 69
5
ADO Den Haag
38 72 - 50 +22 63
6
De Graafschap
38 61 - 52 +9 63
7
Emmen
38 59 - 60 -1 57
8
NAC Breda
38 63 - 56 +7 56
9
MVV
38 64 - 60 +4 56
10
Jong AZ
38 62 - 61 +1 56
11
Helmond Sport
38 52 - 55 -3 51
12
VVV Venlo
38 53 - 58 -5 48
13
Cambuur
38 71 - 74 -3 47
14
FC Eindhoven
38 45 - 57 -12 43
15
Jong Ajax
38 54 - 69 -15 40
16
Jong PSV U21
38 63 - 81 -18 40
17
Telstar
38 47 - 68 -21 35
18
FC OSS
38 32 - 66 -34 34
19
Den Bosch
38 38 - 68 -30 33
20
Jong Utrecht
38 32 - 74 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

41Trận đấu46
65Ghi được52
90Thủng lưới73
1.59Bàn thắng mỗi trận1.13
6Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu