Helmond Sport
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC OSS

Helmond Sport vs FC OSS

Tỷ số chung cuộc: Helmond Sport 1-1 FC OSS tại Eerste Divisie, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helmond Sport thắng 2, hòa 5, FC OSS thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 30
Sân vận động
GS Staalwerken Stadion, Helmond
Phong độ
LDLWW Helmond Sport
LLWLL FC OSS
  1. 28' M. Hinoke L. Slagveer
  2. HT0-0
  3. 46' H. Ingason N. Makanza
  4. 48' 0-1 M. Hinoke · L. Mol
  5. 56' P. Llonch · L. Daneels 1-1
  6. 57' M. Lukowicz T. Poll
  7. 57' A. Absalem J. Ogenia
  8. 57' A. Leipold L. Bajrami
  9. 73' Y. Marhoum T. Wildeboer
  10. 73' M. de Lannoy M. Erkan
  11. 80' Delano Vianello
  12. 86' L. Semic L. Daneels
  13. 87' I. Pata B. Van Hove
  14. 87' N. Pinto M. Remans
  15. FT1-1

Đội hình

Helmond Sport Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jurgen Seegers
  1. 1M. Bergsen 6.7
  2. 2J. Ogenia ▼ 57' 6.2
  3. 20S. Dekkers 7.2
  4. 4B. Koglin 6.9
  5. 28D. Vos 7.0
  6. 5T. Poll ▼ 57' 6.2
  7. 22A. Dizdarevic 7.2
  8. 26N. Makanza ▼ 46' 6.7
  9. 8P. Llonch 8.2
  10. 11L. Daneels ▼ 86' 6.6
  11. 9L. Bajrami ▼ 57' 6.3

Dự bị 12

  1. 21H. Wentges
  2. 23W. van Sleeuwen
  3. 16M. Lukowicz ▲ 57' 6.6
  4. 27A. Absalem ▲ 57' 7.0
  5. 47D. Geerts
  6. 17L. Semic ▲ 86' 6.9
  7. 36A. Leipold ▲ 57' 6.6
  8. 29O. Zimuangana
  9. 19H. Ingason ▲ 46' 6.6
  10. 41J. Geerts
  11. 44J. Janssen
  12. 48R. van Bree
FC OSS Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sjors Ultee
  1. 1M. Havekotte 6.0
  2. 20B. Van Hove ▼ 87' 7.0
  3. 5M. van de Wiel 7.0
  4. 23D. Vianello 6.9
  5. 26J. Kuijpers 6.9
  6. 6M. van Rooijen 6.7
  7. 22M. Erkan ▼ 73' 6.7
  8. 28L. Mol 6.9
  9. 11M. Remans ▼ 87' 6.3
  10. 7L. Slagveer ▼ 28' 6.3
  11. 9T. Wildeboer ▼ 73' 6.3

Dự bị 10

  1. 16D. Remie
  2. 12S. Milder
  3. 31T. Dekker
  4. 33K. de Wit
  5. 37J. Kras
  6. 3I. Pata ▲ 87'
  7. 19Y. Marhoum ▲ 73' 6.3
  8. 27M. de Lannoy ▲ 73' 6.7
  9. 17M. Hinoke ▲ 28' 7.5
  10. 18N. Pinto ▲ 87'

Thống kê

0014
110
68%Kiểm soát bóng32%
15Dứt điểm12
4Trúng đích3
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn5
14Phạt góc1
1Việt vị2
11Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
566Chuyền bóng271
490Chuyền chính xác201
87%Chính xác chuyền74%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

42Trận đấu44
45Ghi được62
68Thủng lưới71
1.07Bàn thắng mỗi trận1.41
10Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu