Helmond Sport vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: Helmond Sport 1-2 FC OSS tại Eerste Divisie, 30 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helmond Sport thắng 2, hòa 5, FC OSS thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 9
- Sân vận động
- GS Staalwerken Stadion, Helmond
- Trọng tài
- S. Bourdeaud'hui
- Phong độ
- LDLWW Helmond Sport
- LLWLL FC OSS
- 15' A. Van Keilegom 1-0
- 24' 1-1 K. Leidsman
- 38' 1-2 R. van den Herik · L. Piqué
- HT1-2
- 59' ▲ D. Dassy ▼ B. Van Hove
- 59' ▲ H. Lorentzen ▼ E. Lieftink
- 67' ▲ D. Ladan ▼ K. Leidsman
- 73' ▲ J. van der Sluijs ▼ T. Lake
- 77' ▲ G. Bosiers ▼ P. van Ooijen
- 77' ▲ J. Goselink ▼ A. Van Keilegom
- 85' Gaetan Bosiers
- 86' ▲ E. Terzi ▼ B. van Vlerken
- 88' Eros Maddy
- 90' Dylan Dassy
- 90'+2 ▲ R. Dekker ▼ Ö. Gündüz
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Havekotte 6.0
- 3F. Van Den Eynden 7.3
- 20T. Beugelsdijk 7.0
- 17B. Van Hove ▼ 59' 6.9
- 2B. van Vlerken ▼ 86' 6.9
- 22E. Lieftink ▼ 59' 6.7
- 10A. Van Keilegom ⚽ ▼ 77' 7.2
- 29M. Chacón 6.7
- 11P. van Ooijen ▼ 77' 7.2
- 9M. Kaars 6.9
- 25E. Maddy 6.5
Dự bị 12
- 27D. Dassy ▲ 59' 6.9
- 8H. Lorentzen ▲ 59' 6.3
- 33G. Bosiers ▲ 77' 6.7
- 19J. Goselink ▲ 77' 6.7
- 15E. Terzi ▲ 86' 6.3
- 23A. Azmi
- 5D. Mistrafović
- 6J. Lion
- 14M. Scholten
- 30G. Çulhacı
- 21R. Mantel
- 4R. van der Meer
- 1T. Jansen 6.7
- 15L. Piqué ⇢ 7.3
- 4R. van Eijma 6.9
- 3M. Hilderink 6.7
- 12D. van der Sluys 6.5
- 8R. van den Herik ⚽ 7.3
- 18Ö. Gündüz ▼ 90' 6.9
- 13T. David 7.2
- 31J. Sanches 7.5
- 11T. Lake ▼ 73' 6.3
- 39K. Leidsman ⚽ ▼ 67' 7.3
Dự bị 12
- 9D. Ladan ▲ 67' 7.3
- 20J. van der Sluijs ▲ 73' 6.9
- 19R. Dekker ▲ 90'
- 22B. Leeflang
- 28R. Margaret
- 14R. Musaba
- 16L. van Meurs
- 17M. Afaker
- 21J. Mukeh
- 2I. Pata
- 6A. Allemeersch
- 23T. Beekman
Thống kê
03⚑10
⚑300
66%Kiểm soát bóng34%
13Dứt điểm4
5Trúng đích2
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
10Phạt góc3
2Việt vị4
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
0Cứu thua3
550Chuyền bóng296
451Chuyền chính xác182
82%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu44
47Ghi được55
65Thủng lưới88
1.04Bàn thắng mỗi trận1.25
13Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai30