FC OSS vs Helmond Sport
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 2-2 Helmond Sport tại Eerste Divisie, 31 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 3, hòa 5, Helmond Sport thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 31
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Trọng tài
- C. Ruperti
- Phong độ
- LLWLL FC OSS
- LDLWW Helmond Sport
- 7' J. Margaritha · K. Tejan 1-0
- 39' J. Mathieu · B. van Hoeven 2-0
- 41' 2-1 J. Goselink · M. Kaars
- HT2-1
- 46' ▲ E. Maddy ▼ P. van Ooijen
- 69' ▲ J. Arias ▼ J. Goselink
- 72' ▲ T. David ▼ L. Piqué
- 76' 2-2 M. Hilderinkphản lưới
- 81' ▲ T. Lake ▼ B. van Hoeven
- 84' Ömer Gündüz
- 90'+4 Kay Tejan
- 90'+4 Mike Havekotte
- FT2-2
Đội hình
- 1T. Jansen 6.2
- 2I. Pata 6.3
- 15L. Piqué ▼ 72' 6.9
- 3M. Hilderink 6.2
- 12D. van der Sluys 6.7
- 22T. van Leeuwen 7.3
- 18Ö. Gündüz 6.9
- 7J. Margaritha ⚽ 5.9
- 17B. van Hoeven ⇢ ▼ 81' 7.3
- 10J. Mathieu ⚽ 6.9
- 14K. Tejan ⇢ 7.9
Dự bị 10
- 13T. David ▲ 72' 6.7
- 11T. Lake ▲ 81' 6.5
- 23T. Beekman
- 30J. Schuurman
- 39K. Leidsman
- 6A. Allemeersch
- 24Vasileios Pavlidis
- 16L. van Meurs
- 26L. Everink
- 21J. Mukeh
- 1M. Havekotte 6.7
- 2B. van Vlerken 6.7
- 28M. Kreekels 6.7
- 3F. Van Den Eynden 7.2
- 30G. Çulhacı 6.9
- 27L. Vankerkhoven 6.7
- 22E. Lieftink 6.7
- 9M. Kaars ⇢ 6.9
- 10A. Van Keilegom 7.2
- 19J. Goselink ⚽ ▼ 69' 7.9
- 11P. van Ooijen ▼ 46' 6.3
Dự bị 12
- 25E. Maddy ▲ 46' 6.9
- 18J. Arias ▲ 69' 6.3
- 7W. Essanoussi
- 20T. Beugelsdijk
- 29M. Chacón
- 6J. Lion
- 14M. Scholten
- 15E. Terzi
- 23A. Azmi
- 33G. Bosiers
- 21R. Mantel
- 5D. Mistrafović
Thống kê
02⚑4
⚑110
35%Kiểm soát bóng65%
5Dứt điểm11
4Trúng đích5
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn2
4Phạt góc1
5Việt vị4
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
324Chuyền bóng598
231Chuyền chính xác508
71%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu45
55Ghi được47
88Thủng lưới65
1.25Bàn thắng mỗi trận1.04
10Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai27