Jong PSV U21
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Dordrecht

Jong PSV U21 vs Dordrecht

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 1-1 Dordrecht tại Eerste Divisie, 27 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 3, hòa 3, Dordrecht thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 29
Phong độ
WDDWL Jong PSV U21
DLLLL Dordrecht
  1. 8' Amir Bouhamdi
  2. 32' Jim Koller
  3. 37' Yoon Do-young
  4. HT0-0
  5. 46' F. Kluit A. Bouhamdi
  6. 61' M. Vetkal L. Sunderland
  7. 61' N. Rossi Mica Pinto
  8. 61' J. de Bie S. Carrillo
  9. 64' S. Bouhoudane · W. Kuhn 1-0
  10. 65' R. van de Riet S. Sidibe
  11. 73' B. Khaderi J. Koller
  12. 73' 1-1 D. van Vianen · N. Venema
  13. 74' Y. Raap E. Bassey
  14. 74' R. van Asten D. van Vianen
  15. 76' Madi Monamay
  16. 82' N. Bischof A. Darelas
  17. 90'+3 Martin Vetkal
  18. FT1-1

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Stijn Schaars
  1. 1N. Schiks 6.9
  2. 2E. Bassey ▼ 74' 7.3
  3. 3S. van der Plas 7.9
  4. 4M. Monamay 6.9
  5. 5W. Kuhn 7.7
  6. 6S. Sidibe ▼ 65' 7.5
  7. 8J. van den Berg 7.2
  8. 7N. Verkooijen 6.6
  9. 10J. Koller ▼ 73' 6.5
  10. 11A. Bouhamdi ▼ 46' 5.9
  11. 9S. Bouhoudane 7.5

Dự bị 9

  1. 23S. Kuijsten
  2. 16K. Ngom
  3. 15R. van de Riet ▲ 65' 6.3
  4. 18Y. Raap ▲ 74' 6.3
  5. 20G. Verhulst
  6. 19F. Kluit ▲ 46' 6.2
  7. 17M. Bahaty
  8. 21B. Khaderi ▲ 73' 6.9
  9. 14B. Jonkers
Dordrecht Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Dirk Kuyt
  1. 63C. Biai 6.9
  2. 3S. Valk 7.7
  3. 15Y. M'Bemba 7.5
  4. 25J. Plug 7.2
  5. 20D. Yoon 6.9
  6. 6D. van Vianen ▼ 74' 7.9
  7. 8L. Sunderland ▼ 61' 6.5
  8. 5Mica Pinto ▼ 61' 6.9
  9. 22A. Darelas ▼ 82' 6.6
  10. 7N. Venema 6.5
  11. 9S. Carrillo ▼ 61' 6.3

Dự bị 12

  1. 1T. Coremans
  2. 23L. Woudenberg
  3. 21M. Vetkal ▲ 61' 7.0
  4. 29N. Rossi ▲ 61' 6.3
  5. 59J. de Bie ▲ 61' 6.2
  6. 11M. Afaker
  7. 77N. Bischof ▲ 82' 6.3
  8. 10J. van der Sluijs
  9. 2J. van Aken
  10. 28L. Codutti
  11. 16S. Bae
  12. 18R. van Asten ▲ 74' 6.7

Thống kê

036
420
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm13
4Trúng đích2
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn8
6Phạt góc4
4Việt vị1
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
410Chuyền bóng370
339Chuyền chính xác276
83%Chính xác chuyền75%
2.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu42
76Ghi được51
74Thủng lưới75
1.73Bàn thắng mỗi trận1.21
8Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu