Dordrecht
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Jong PSV U21

Dordrecht vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 1-0 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 7 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 4, hòa 3, Jong PSV U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 32
Sân vận động
Matchoholic Stadion, Dordrecht
Trọng tài
R. Vereijken
Phong độ
DLLLL Dordrecht
WDDWL Jong PSV U21
  1. 19' S. Longo · J. Schuurman 1-0
  2. 34' Şahverdi Çetin
  3. HT1-0
  4. 50' Jop van den Avert
  5. 60' T. van den Heuvel I. Babadi
  6. 60' A. Priske Sávio
  7. 70' B. Reemst M. Suray
  8. 72' I. Bougafer S. Colyn
  9. 76' Mohamed Nassoh
  10. 76' J. Pinas T. Touré
  11. 86' Jenson Seelt
  12. 86' J. Uneken R. Tytens
  13. FT1-0

Đội hình

Dordrecht Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Santoni
  1. 1L. Bossin 6.9
  2. 12V. Schippers 7.2
  3. 24B. Smolarczyk 6.7
  4. 6A. El Azzouzi 8.2
  5. 14J. van der Avert 7.2
  6. 10J. Schuurman 9.2
  7. 27Ş. Çetin 7.0
  8. 17M. Noc 8.2
  9. 20M. Suray ▼ 70' 6.2
  10. 22T. Touré ▼ 76' 6.2
  11. 9S. Longo 7.2

Dự bị 10

  1. 8B. Reemst ▲ 70' 6.9
  2. 7J. Pinas ▲ 76' 6.3
  3. 26D. van Vianen
  4. 19P. Doesburg
  5. 15T. Receveur
  6. 16A. Aberkane
  7. 13T. Baltussen
  8. 21T. van Huizen
  9. 5M. Savastano
  10. 31T. Doornbusch
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Ramzi
  1. 1K. Peersman 6.7
  2. 2L. Comenencia 6.7
  3. 3J. Seelt 7.6
  4. 5M. Jiménez 6.9
  5. 15R. Tytens ▼ 86' 6.5
  6. 6M. Tielemans 6.3
  7. 7Sávio ▼ 60' 6.3
  8. 8S. Colyn ▼ 72' 7.0
  9. 10M. Nassoh 6.5
  10. 11I. Babadi ▼ 60' 6.3
  11. 9J. van Duiven 6.9

Dự bị 12

  1. 18T. van den Heuvel ▲ 60' 6.2
  2. 19A. Priske ▲ 60' 6.7
  3. 21I. Bougafer ▲ 72' 6.3
  4. 25J. Uneken ▲ 86' 6.7
  5. 22D. Arts
  6. 17D. Sealy
  7. 16N. Schiks
  8. 24A. Piedfort
  9. 23R. Steur
  10. 26E. Geerts
  11. 14M. Dams
  12. 4F. Leysen

Thống kê

026
620
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm11
3Trúng đích2
8Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn5
6Phạt góc6
3Việt vị1
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
416Chuyền bóng428
332Chuyền chính xác356
80%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu43
48Ghi được68
83Thủng lưới69
1.09Bàn thắng mỗi trận1.58
9Giữ sạch lưới4
28Trên 2.5 bàn28
20Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu