Jong PSV U21 vs Dordrecht
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 1-1 Dordrecht tại Eerste Divisie, 6 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 3, hòa 3, Dordrecht thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 38
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Trọng tài
- L. Timmer
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- DLLLL Dordrecht
- 32' S. Colyn · J. Bakayoko 1-0
- HT1-0
- 62' ▲ A. Priske ▼ M. Nassoh
- 62' ▲ Y. Bahadır ▼ D. Vos
- 62' ▲ M. Kreekels ▼ J. Seelt
- 62' ▲ S. Tremour ▼ A. Miceli
- 66' ▲ D. Sealy ▼ N. Thomas
- 71' ▲ K. Vermeulen ▼ Pascu
- 72' Jerailly Wielzen
- 75' ▲ Ş. Abalı ▼ M. Suray
- 85' ▲ D. Timan ▼ S. Colyn
- 90' 1-1 J. Schuurman · S. Meijer
- FT1-1
Đội hình
- 1K. Peersman 6.7
- 5D. Vos ▼ 62' 6.5
- 3J. Seelt ▼ 62' 7.2
- 4Luis Felipe 6.9
- 9S. Colyn ⚽ ▼ 85' 7.3
- 11N. Thomas ▼ 66' 7.2
- 8M. Kjølø 7.6
- 10M. Nassoh ▼ 62' 7.3
- 6L. Comenencia 7.3
- 2C. Touré 7.3
- 7J. Bakayoko ⇢ 8.3
Dự bị 10
- 19A. Priske ▲ 62' 6.3
- 15Y. Bahadır ▲ 62' 6.5
- 13M. Kreekels ▲ 62' 6.6
- 20D. Sealy ▲ 66' 6.7
- 18D. Timan ▲ 85' 6.5
- 16N. Schiks
- 14F. Leysen
- 12N. Markelo
- 17I. Babadi
- 23T. Bodak
- 1L. Bossin 7.3
- 21T. van Huizen 6.9
- 15M. Savastano 6.9
- 7J. Schuurman ⚽ 7.9
- 8Pascu ▼ 71' 6.6
- 4A. Miceli ▼ 62' 6.9
- 24A. El Azzouzi 6.5
- 20M. Suray ▼ 75' 7.2
- 9S. Meijer ⇢ 6.9
- 11J. Donkor 6.3
- 18J. Wielzen 6.7
Dự bị 10
- 23S. Tremour ▲ 62' 6.9
- 22K. Vermeulen ▲ 71' 6.6
- 25Ş. Abalı ▲ 75' 6.3
- 31J. Koorevaar
- 3D. Koswal
- 14J. van der Avert
- 12J. Hobbel
- 10T. Hölscher
- 16T. Tearr
- 17E. Biberoğlu
Thống kê
00⚑8
⚑210
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm8
6Trúng đích2
8Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
8Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
572Chuyền bóng384
497Chuyền chính xác301
87%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
41Trận đấu43
62Ghi được56
70Thủng lưới87
1.51Bàn thắng mỗi trận1.3
5Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai33