Dordrecht vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 1-2 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 4, hòa 3, Jong PSV U21 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 3
- Sân vận động
- M-Scores Stadion, Dordrecht
- Phong độ
- DLLLL Dordrecht
- WDDWL Jong PSV U21
- 4' 0-1 N. Fernandez
- 37' Marouane Afaker
- HT0-1
- 50' 0-2 R. van Duiven · N. Fernandez
- 55' Martin Vetkal
- 56' Y. Eduardo 1-2
- 66' ▲ N. Verkooijen ▼ J. Bawuah
- 67' ▲ F. Kluit ▼ T. Abed
- 73' Robin van Duiven
- 75' ▲ J. Pynadath ▼ M. Afaker
- 75' ▲ Y. M'Bemba ▼ N. Venema
- 75' ▲ N. Rossi ▼ S. Carrillo
- 80' ▲ J. Koller ▼ R. van Duiven
- 80' ▲ F. Merien ▼ M. Bresser
- 82' ▲ S. Bae ▼ M. Vetkal
- 84' ▲ Y. Raap ▼ E. Bassey
- 85' Noah Fernandez
- FT1-2
Đội hình
- 63C. Biai 6.2
- 2J. van Aken 5.9
- 3S. Valk 6.7
- 4A. Drakpe 7.2
- 23D. Fonville 6.7
- 21M. Vetkal ▼ 82' 5.9
- 7N. Venema ▼ 75' 6.6
- 10J. van der Sluijs 6.2
- 11M. Afaker ▼ 75' 6.0
- 9S. Carrillo ▼ 75' 6.9
- 46Y. Eduardo ⚽ 6.5
Dự bị 12
- 1T. Coremans
- 13T. Artic
- 5J. Hilton
- 14J. Pynadath ▲ 75' 6.6
- 15Y. M'Bemba ▲ 75' 6.9
- 16S. Bae ▲ 82' 6.9
- 18R. van Asten
- 22L. Van de Giessen
- 28L. Codutti
- 29N. Rossi ▲ 75' 6.6
- 70M. Malasomma
- 77S. Verdonk
- 1T. Smolenaars 7.2
- 2E. Bassey ▼ 84' 6.9
- 3M. Bresser ▼ 80' 6.2
- 4S. van der Plas 6.9
- 5R. van de Riet 6.3
- 7T. Abed ▼ 67' 6.7
- 6S. Sidibe 6.6
- 8J. Bawuah ▼ 66' 7.0
- 11A. Thomas 6.9
- 10N. Fernandez ⚽ ⇢ 8.9
- 9R. van Duiven ⚽ ▼ 80' 6.6
Dự bị 8
- 17M. Bahaty
- 21F. Kluit ▲ 67' 6.2
- 20J. Koller ▲ 80' 6.5
- 14F. Merien ▲ 80' 6.9
- 16K. Ngom
- 15Y. Raap ▲ 84' 6.7
- 19N. Verkooijen ▲ 66' 6.3
- 18T. van den Heuvel
Thống kê
02⚑12
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
21Dứt điểm11
7Trúng đích6
12Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
12Phạt góc3
2Việt vị1
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
4Cứu thua6
347Chuyền bóng353
264Chuyền chính xác279
76%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
42Trận đấu44
51Ghi được76
75Thủng lưới74
1.21Bàn thắng mỗi trận1.73
8Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai35