Dordrecht vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 1-1 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 6 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 4, hòa 3, Jong PSV U21 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 1
- Sân vận động
- Riwal Hoogwerkers Stadion, Dordrecht
- Trọng tài
- R. Hensgens
- Phong độ
- DLLLL Dordrecht
- WDDWL Jong PSV U21
- 18' 0-1 F. Fofana · J. Seelt
- HT0-1
- 47' Pascu
- 55' ▲ J. Wielzen ▼ M. Suray
- 55' ▲ E. Biberoğlu ▼ B. Vliet
- 64' ▲ N. Baggerman ▼ J. Hobbel
- 64' T. Hölscher · E. Biberoğlu 1-1
- 65' ▲ J. Antonisse ▼ C. Touré
- 65' ▲ D. Timan ▼ F. Fofana
- 65' ▲ Luis Felipe ▼ F. Oppegård
- 76' ▲ N. Agrafiotis ▼ J. Schuurman
- 77' ▲ K. Vermeulen ▼ Pascu
- 84' ▲ N. Thomas ▼ M. Nassoh
- 90' Kevin Vermeulen
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Bossin 7.9
- 3T. van Huizen 7.0
- 15M. Savastano 7.2
- 12J. Hobbel ▼ 64' 6.9
- 10T. Hölscher ⚽ 6.9
- 7J. Schuurman ▼ 76' 6.6
- 8Pascu ▼ 77' 6.5
- 5B. Vliet ▼ 55' 6.3
- 4A. Miceli 6.6
- 20M. Suray ▼ 55' 6.7
- 9S. Meijer 6.9
Dự bị 7
- 18J. Wielzen ▲ 55' 6.2
- 17E. Biberoğlu ▲ 55' 7.3
- 6N. Baggerman ▲ 64' 6.9
- 11N. Agrafiotis ▲ 76' 6.5
- 22K. Vermeulen ▲ 77' 6.5
- 24A. El Azzouzi
- 31A. Hamdani
- 1A. van Lare 6.2
- 2S. Sambo 7.0
- 4D. Vos 6.6
- 5F. Oppegård ▼ 65' 6.2
- 3J. Seelt ⇢ 7.6
- 6M. Kjølø 7.6
- 8I. Saibari 7.3
- 10M. Nassoh ▼ 84' 6.3
- 11C. Touré ▼ 65' 6.7
- 9F. Fofana ⚽ ▼ 65' 7.2
- 7J. Bakayoko 7.7
Dự bị 10
- 20J. Antonisse ▲ 65' 6.9
- 18D. Timan ▲ 65' 6.9
- 14Luis Felipe ▲ 65' 7.0
- 17N. Thomas ▲ 84' 6.7
- 23T. Bodak
- 15F. Leysen
- 12L. Comenencia
- 16Y. Roulaux
- 13E. van de Blaak
- 19A. Doudah
Thống kê
02⚑3
⚑1200
45%Kiểm soát bóng55%
3Dứt điểm19
1Trúng đích8
2Chệch đích7
1Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn4
3Phạt góc12
2Việt vị2
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
7Cứu thua0
447Chuyền bóng537
344Chuyền chính xác466
77%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu41
56Ghi được62
87Thủng lưới70
1.3Bàn thắng mỗi trận1.51
5Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai33