Cambuur vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: Cambuur 2-1 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 24 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 6, hòa 3, FC Eindhoven thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 24
- Sân vận động
- Kooi Stadion, Leeuwarden
- Phong độ
- LLLDW Cambuur
- LLLDW FC Eindhoven
- 5' Ismaël Baouf
- 29' 0-1 R. Janga11m
- HT0-1
- 46' ▲ I. Henstra ▼ I. Ferrah
- 54' ▲ T. Rolke ▼ M. Diemers
- 63' ▲ K. Visser ▼ N. Souren
- 64' Terrence Douglas
- 64' I. Baouf · I. Henstra 1-1
- 70' ▲ K. van Veen ▼ R. Janga
- 70' ▲ B. van Schuppen ▼ D. Huisman
- 71' ▲ H. Ali ▼ S. Blummel
- 76' John Neeskens
- 77' ▲ E. Lukoki Mateso ▼ T. Simons
- 78' ▲ N. Binder ▼ J. van der Sande
- 78' ▲ B. Marsman ▼ T. Galvez
- 84' ▲ A. Bryson ▼ X. Blomme
- 84' I. Henstra 2-1
- 89' Owen Renfrum
- FT2-1
Đội hình
- 1T. Jansen 7.2
- 16R. Mulders 7.2
- 4I. Baouf ⚽ 7.3
- 6J. Amofa 6.6
- 22T. Galvez ▼ 78' 6.3
- 7R. Balk 6.7
- 8N. Souren ▼ 63' 6.9
- 10M. Diemers ▼ 54' 6.2
- 26I. Ferrah ▼ 46' 6.9
- 14J. van der Sande ▼ 78' 7.9
- 11O. Sjostrand 6.7
Dự bị 12
- 21J. Meijster
- 18T. Rolke ▲ 54' 6.7
- 9K. Visser ▲ 63' 6.6
- 24T. Jonker
- 13N. Binder ▲ 78' 6.3
- 3J. Berkhout
- 2D. Jermoumi
- 15F. Kvam
- 27W. Kooistra
- 25B. Marsman ▲ 78' 6.9
- 19I. Henstra ⚽ ▲ 46' 8.3
- 17E. Apkakou
- 1J. Borgmans 6.6
- 24O. Renfrum 6.5
- 22C. Essers 7.2
- 33J. Neeskens 7.5
- 25T. Douglas 6.5
- 5D. Huisman ▼ 70' 6.3
- 16X. Blomme ▼ 84' 7.2
- 7S. Blummel ▼ 71' 6.7
- 8S. Simons 5.9
- 2T. Simons ▼ 77' 6.6
- 32R. Janga ⚽ ▼ 70' 7.0
Dự bị 12
- 30D. N. Fancito
- 31R. van Zutphen
- 9K. van Veen ▲ 70' 6.3
- 10B. van Schuppen ▲ 70' 6.5
- 20A. Bryson ▲ 84' 6.7
- 21T. Muller
- 18N. Munsters
- 23E. Lukoki Mateso ▲ 77' 6.2
- 19S. de Moes
- 15N. van Berkel
- 29H. Ali ▲ 71' 6.5
- 3J. Elbers
Thống kê
01⚑7
⚑430
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm17
6Trúng đích6
6Chệch đích9
12Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
7Phạt góc4
0Việt vị1
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
5Cứu thua3
445Chuyền bóng312
352Chuyền chính xác209
79%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu45
79Ghi được61
61Thủng lưới79
1.84Bàn thắng mỗi trận1.36
11Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai30