Cambuur vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: Cambuur 3-0 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 22 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 6, hòa 3, FC Eindhoven thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 29
- Sân vận động
- Cambuur-Stadion, Leeuwarden
- Trọng tài
- J. Kooij
- Phong độ
- LLLDW Cambuur
- LLLDW FC Eindhoven
- HT0-0
- 58' E. Schouten · M. Hoedemakers 1-0
- 69' ▲ D. Sambissa ▼ N. Doodeman
- 69' ▲ M. van Rosmalen ▼ B. Biemans
- 70' ▲ J. ter Heide ▼ M. Breij
- 79' ▲ H. Botermans ▼ J. Dahlhaus
- 84' D. Sambissa · J. ter Heide 2-0
- 85' Mawouna Amevor
- 87' ▲ J. Kramer ▼ A. Bangura
- 89' R. Oratmangoen · D. Sambissa 3-0
- 90' Calvin Mac-Intosh
- 90'+1 ▲ D. Ladan ▼ R. Oratmangoen
- 90'+1 ▲ M. Pouwels ▼ R. Mühren
- FT3-0
Đội hình
- 1S. Stevens 7.2
- 3C. Mac-Intosch 7.2
- 4E. Schouten ⚽ 8.2
- 5D. Schmidt 7.2
- 16A. Bangura ▼ 87' 7.7
- 6M. Hoedemakers ⇢ 7.6
- 14M. Breij ▼ 70' 6.3
- 21R. Mühren ▼ 90' 6.9
- 11G. Korte 7.2
- 17N. Doodeman ▼ 69' 6.9
- 26R. Oratmangoen ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 24D. Sambissa ⚽ ▲ 69' 8.3
- 2J. ter Heide ▲ 70' 7.2
- 15J. Kramer ▲ 87'
- 22D. Ladan ▲ 90'
- 9M. Pouwels ▲ 90'
- 23B. Minnema
- 38S. Deuling
- 19S. Nieuwpoort
- 12P. Bos
- 1R. Swinkels 6.2
- 4B. Biemans ▼ 69' 7.2
- 3M. Amevor 6.3
- 20V. Vermeulen 6.0
- 16J. van Son 6.3
- 6M. Peijnenburg 7.3
- 26P. Bogaers 6.3
- 18B. De Keersmaecker 6.6
- 9J. van der Sande 6.9
- 34J. Dahlhaus ▼ 79' 6.3
- 23J. Donkor 6.0
Dự bị 10
- 29M. van Rosmalen ▲ 69' 6.0
- 15H. Botermans ▲ 79' 6.2
- 19D. Jap Tjong
- 30J. Borgmans
- 17D. de Meij
- 33C. Seedorf
- 32J. Bourdouxhe
- 12T. Jonkerman
- 25A. Joao
- 28D. Janssen
Thống kê
01⚑8
⚑210
71%Kiểm soát bóng29%
20Dứt điểm6
6Trúng đích2
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
8Phạt góc2
3Việt vị4
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
551Chuyền bóng219
475Chuyền chính xác139
86%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu45
127Ghi được55
49Thủng lưới69
2.82Bàn thắng mỗi trận1.22
17Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn22
61Hiệp hai31