Cambuur vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: Cambuur 2-2 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 1 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 6, hòa 3, FC Eindhoven thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 17
- Sân vận động
- Cambuur Stadion, Leeuwarden
- Phong độ
- LLLDW Cambuur
- LLLDW FC Eindhoven
- 30' 0-1 E. Rottier · D. Dorenbosch
- 35' M. Smit11m 1-1
- HT1-1
- 69' M. Breij 2-1
- 77' ▲ J. Sleegers ▼ D. Garden
- 83' 2-2 J. Sleegers · E. Rottier
- 86' Remco Balk
- 86' ▲ J. van Mullem ▼ L. Bergsma
- 90' ▲ W. Kooistra ▼ R. Balk
- 90'+3 ▲ Rodrigo Rêgo ▼ E. Rottier
- FT2-2
Đội hình
- 1Y. van Osch 6.7
- 15M. Tol 7.3
- 3F. Smand 7.2
- 4L. Bergsma ▼ 86' 6.9
- 27S. Sylla 7.5
- 8D. van Kaam 6.9
- 7R. Balk ▼ 90' 7.3
- 14M. Breij ⚽ 8.2
- 10F. de Jong 6.5
- 19M. Smit ⚽ 7.5
- 9R. Uldriķis 7.3
Dự bị 11
- 6J. van Mullem ▲ 86'
- 49W. Kooistra ▲ 90'
- 21M. de Koe
- 5T. Poll
- 36M. Schaapman
- 22J. van der Meer
- 39T. van der Werff
- 16D. Reiziger
- 23B. Minnema
- 12Y. El Hilali
- 20V. Pichel
- 26J. Brondeel 7.9
- 6D. Dorenbosch ⇢ 7.2
- 18F. Limouri 7.2
- 15L. Wouters 7.2
- 2J. Ogenia 6.2
- 8S. van Doorm 7.2
- 23S. Simons 6.7
- 7J. Dahlhaus 6.9
- 10O. Kökçü 7.9
- 22E. Rottier ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.3
- 19D. Garden ▼ 77' 6.9
Dự bị 8
- 11J. Sleegers ⚽ ▲ 77' 7.2
- 32Rodrigo Rêgo ▲ 90'
- 12J. Borgmans
- 25T. Sas
- 24J. Giebels
- 21M. van Rosmalen
- 30N. Fancito
- 45Y. Azzagari
Thống kê
01⚑9
⚑100
60%Kiểm soát bóng40%
23Dứt điểm12
7Trúng đích5
10Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
9Phạt góc1
0Việt vị1
11Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
3Cứu thua5
537Chuyền bóng379
478Chuyền chính xác306
89%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
47Trận đấu46
97Ghi được52
84Thủng lưới73
2.06Bàn thắng mỗi trận1.13
6Giữ sạch lưới10
36Trên 2.5 bàn22
53Hiệp hai35