FC Eindhoven
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Cambuur

FC Eindhoven vs Cambuur

Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 0-3 Cambuur tại Eerste Divisie, 29 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 1, hòa 3, Cambuur thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 32
Sân vận động
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Phong độ
LLLDW FC Eindhoven
LLLDW Cambuur
  1. 16' Achraf El Bouchataoui
  2. 26' 0-1 M. Smit · R. Uldriķis
  3. 28' Remco Balk
  4. 42' 0-2 R. Balk · R. Uldriķis
  5. 45'+4 Ozan Kökçü
  6. 45'+1 Milan Smit
  7. HT0-2
  8. 62' E. Rottier J. Ogenia
  9. 72' M. Nartey M. Smit
  10. 72' 0-3 D. van Kaam · S. Sylla
  11. 73' S. van Doorm A. El Bouchataoui
  12. 73' M. Lieder A. Priske
  13. 84' J. van Mullem F. de Jong
  14. 84' T. Mercera S. Ottesen
  15. 86' P. Kestens J. Sleegers
  16. 86' T. Sas C. Seedorf
  17. 87' M. de Koe R. Uldriķis
  18. 88' V. Pichel D. van Kaam
  19. FT0-3

Đội hình

FC Eindhoven Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: W. Weijs
  1. 26J. Brondeel 6.3
  2. 33C. Seedorf ▼ 86' 5.9
  3. 3M. Amevor 6.5
  4. 15L. Wouters 6.9
  5. 2J. Ogenia ▼ 62' 6.9
  6. 27A. El Bouchataoui ▼ 73' 7.0
  7. 23S. Simons 6.7
  8. 7J. Dahlhaus 6.7
  9. 10O. Kökçü 7.3
  10. 9A. Priske ▼ 73' 6.3
  11. 11J. Sleegers ▼ 86' 6.9

Dự bị 10

  1. 22E. Rottier ▲ 62' 6.5
  2. 8S. van Doorm ▲ 73' 6.6
  3. 20M. Lieder ▲ 73' 6.3
  4. 14P. Kestens ▲ 86'
  5. 25T. Sas ▲ 86'
  6. 32Rodrigo Rêgo
  7. 12J. Borgmans
  8. 19D. Garden
  9. 18F. Limouri
  10. 30N. Fancito
Cambuur Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: H. de Jong
  1. 1Y. van Osch 7.3
  2. 25S. Ottesen ▼ 84' 6.9
  3. 15M. Tol 6.9
  4. 4L. Bergsma 6.9
  5. 3F. Smand 7.2
  6. 27S. Sylla 7.7
  7. 10F. de Jong ▼ 84' 6.6
  8. 8D. van Kaam ▼ 88' 7.5
  9. 9R. Uldriķis ⇢2 ▼ 87' 7.7
  10. 19M. Smit ▼ 72' 7.9
  11. 7R. Balk 7.3

Dự bị 12

  1. 40M. Nartey ▲ 72' 6.3
  2. 6J. van Mullem ▲ 84' 6.3
  3. 42T. Mercera ▲ 84' 6.3
  4. 21M. de Koe ▲ 87'
  5. 20V. Pichel ▲ 88'
  6. 34T. Jonker
  7. 41Y. van der Veen
  8. 49W. Kooistra
  9. 5T. Poll
  10. 22J. van der Meer
  11. 23B. Minnema
  12. 16D. Reiziger

Thống kê

024
420
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm11
2Trúng đích4
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
4Phạt góc4
3Việt vị4
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
355Chuyền bóng362
249Chuyền chính xác258
70%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Willem II
38 77 - 35 +42 79
2
Groningen
38 71 - 30 +41 75
3
Roda
38 69 - 34 +35 75
4
Dordrecht
38 74 - 51 +23 69
5
ADO Den Haag
38 72 - 50 +22 63
6
De Graafschap
38 61 - 52 +9 63
7
Emmen
38 59 - 60 -1 57
8
NAC Breda
38 63 - 56 +7 56
9
MVV
38 64 - 60 +4 56
10
Jong AZ
38 62 - 61 +1 56
11
Helmond Sport
38 52 - 55 -3 51
12
VVV Venlo
38 53 - 58 -5 48
13
Cambuur
38 71 - 74 -3 47
14
FC Eindhoven
38 45 - 57 -12 43
15
Jong Ajax
38 54 - 69 -15 40
16
Jong PSV U21
38 63 - 81 -18 40
17
Telstar
38 47 - 68 -21 35
18
FC OSS
38 32 - 66 -34 34
19
Den Bosch
38 38 - 68 -30 33
20
Jong Utrecht
38 32 - 74 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

46Trận đấu47
52Ghi được97
73Thủng lưới84
1.13Bàn thắng mỗi trận2.06
10Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn36
35Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu